| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bachelor (degree) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người tốt nghiệp đại học các ngành không phải khoa học ứng dụng hoặc kĩ thuật, ở một số nước | cử nhân toán học ~ bằng cử nhân |
Lookup completed in 162,468 µs.