bietviet

cử toạ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn thể nói chung những người ngồi nghe hoặc dự một buổi họp, trong quan hệ với diễn giả cử toạ vỗ tay hoan nghênh

Lookup completed in 65,197 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary