bietviet

cửa

Vietnamese → English (VNEDICT)
door, window, entrance, opening
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng trống thông ra ngoài của nơi đã được ngăn kín các phía, thường có lắp bộ phận gọi là cánh cửa để mở ra, đóng vào khi cần thiết có tiếng gõ cửa ~ cửa ra vào ~ cửa tủ mở toang
N lối thông tự nhiên với bên ngoài cửa hang ~ cửa rừng
N nơi có quan hệ tiếp xúc với bên ngoài, thường có thế lực, trong quan hệ với người có việc cần phải đến phải qua mấy cửa mới xin được giấy phép ~ không có cửa làm ăn (kng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,163 occurrences · 129.23 per million #945 · Core

Lookup completed in 166,237 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary