bietviet

cửa xếp

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cửa làm bằng nhiều thanh kim loại ghép lại với nhau bằng các khớp giống kiểu bản lề, khi đóng thì kéo ra, khi mở thì đẩy cho xếp lại

Lookup completed in 65,029 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary