| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) extreme, utmost, very, -most; (2) pole (of the Earth) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | pole | cực dương | The positive pole extremity |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điểm ở đầu cùng trên một hướng nào đó | mũi Cà Mau ở cực Nam của Tổ quốc ~ hai cực đối lập của một vấn đề |
| N | điểm mà ở đó trục tưởng tượng của Trái Đất xuyên qua mặt đất | hai cực bắc, nam của Trái Đất ~ khí hậu vùng cực |
| N | điện cực hoặc cực từ [nói tắt] | cực dương ~ hai cực của nam châm |
| A | phải chịu đựng điều vất vả, khổ nhục | cuộc sống đỡ cực ~ cực lòng |
| R | cực kì [nói tắt] | học cực giỏi ~ đẹp cực ~ thích cực |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| cực quang | the arctic lights | clearly borrowed | 極光 gik6 gwong1 (Cantonese) | 極光, jí guāng(Chinese) |
| Compound words containing 'cực' (89) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tích cực | 2,354 | active, energetic; positive |
| cực kỳ | 798 | extremely, very |
| tiêu cực | 709 | negative, passive |
| Bắc Cực | 276 | North Pole |
| cực đoan | 250 | extreme |
| nam cực | 241 | antarctic pile, south pole |
| phân cực | 204 | polarize |
| cực đại | 159 | highest possible, maximum, utmost |
| cực bắc | 149 | northernmost |
| thái cực | 122 | extreme; extremity, opposite end, pole |
| lưỡng cực | 86 | bipolar, dipolar |
| điện cực | 80 | electrode |
| vô cực | 77 | infinite |
| tia cực tím | 48 | ultraviolet ray |
| cực tiểu | 45 | minimum |
| cực hữu | 34 | extreme right |
| cực khoái | 34 | orgasm |
| cùng cực | 32 | mức tột cùng [của cái không hay] |
| cực độ | 32 | extreme, utmost |
| cực thịnh | 29 | prosperous, thriving |
| khổ cực | 28 | như cực khổ |
| cực dương | 27 | anode |
| cực điểm | 25 | peak, top, maximum |
| cơ cực | 24 | ravenous, poor and hard |
| cực quang | 24 | aurora borealis |
| cực khổ | 22 | unhappy, unfortunate, miserable, unlucky |
| cực tím | 21 | ultraviolet |
| cực hình | 20 | death sentence; torture |
| cực nhọc | 20 | hard, painstaking, burdensome, tedious |
| cực nam | 18 | southernmost |
| cực âm | 18 | cathode |
| cực trị | 15 | extreme, extremum |
| khử cực | 15 | depolarization, depolarize |
| cực lạc | 14 | extreme happiness, bliss |
| âm cực | 12 | cathode |
| địa cực | 12 | earth’s poles |
| từ cực | 11 | magnetic pole |
| thiên cực | 8 | celestial pole |
| đa cực | 8 | multipolar |
| cực tả | 7 | extreme left |
| đơn cực | 6 | single pole, monopole |
| tứ cực | 5 | tetrode |
| cực kì | 2 | đến mức coi như không thể hơn được nữa |
| dương cực | 2 | anode |
| hoàng cực | 2 | royalty, throne |
| cay cực | 1 | Bitter and humiliating |
| chịu cực | 1 | to endure or suffer hardship |
| cực nhục | 1 | wretched and shameful |
| phân cực kế | 1 | polarimeter |
| song cực | 1 | bipolar |
| sóng cực ngắn | 1 | ultra short wave |
| bán cực | 0 | semipolar |
| bĩ cực thái lai | 0 | when misfortune reaches its limit, when prosperity comes |
| bắc cực quang | 0 | aurora borealis |
| bắc cực quyền | 0 | đường tưởng tượng vòng quanh Trái Đất ở bắc bán cầu, cách Bắc Cực 23°27'46'' |
| chất phân cực | 0 | polarizer |
| có một cái nhìn khá tích cực về | 0 | to have a positive view of |
| cộng việc rất cực nhọc | 0 | to toil, work very hard |
| cực chẳng đã | 0 | như bất đắc dĩ |
| cực hàn | 0 | very cold |
| cực kiềm | 0 | ultrabasic |
| cực lạnh | 0 | lowest temperature |
| cực lực | 0 | strong(ly) |
| cực lực cải chính | 0 | to deny emphatically |
| cực lực phản đối | 0 | to strongly oppose |
| cực nóng | 0 | highest temperature |
| cực thân | 0 | complain on one’s lot or fate |
| cực tây | 0 | westernmost |
| cực từ | 0 | một trong hai đầu của một nam châm |
| gấu Bắc Cực | 0 | xem gấu trắng |
| khuynh tả cực đoan | 0 | ultra-leftist, extreme left |
| khốn cực | 0 | utterly destitute |
| lên tới cực điểm | 0 | to reach a peak, maximum |
| nam cực quyền | 0 | đường tưởng tượng vòng quanh Trái Đất ở nam bán cầu, cách Nam Cực 23°27'46" |
| qua cơ bĩ cực | 0 | every cloud has a silver lining |
| sao bắc cực | 0 | pole star |
| thái cực quyền | 0 | tai chi, tai chi chuan |
| Thái Cực Đạo | 0 | Tae Kwon Do |
| tia âm cực | 0 | cathode ray |
| trượt cực từ | 0 | pole slip |
| tác động tích cực lẫn tiêu cực | 0 | positive and negative effects |
| tôn cực | 0 | very high |
| tủi cực | 0 | cảm thấy tủi vì nỗi cực khổ của mình |
| điện áp đầu cực | 0 | terminal voltage |
| đèn ba cực | 0 | xem triode |
| đèn hai cực | 0 | diode |
| đóng vai trò tích cực | 0 | to play an active role |
| đạt cực khoái | 0 | to reach, obtain, have an orgasm |
| ảnh hưởng tiêu cực | 0 | to negatively effect |
Lookup completed in 153,905 µs.