bietviet

cực

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) extreme, utmost, very, -most; (2) pole (of the Earth)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun pole cực dương | The positive pole extremity
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điểm ở đầu cùng trên một hướng nào đó mũi Cà Mau ở cực Nam của Tổ quốc ~ hai cực đối lập của một vấn đề
N điểm mà ở đó trục tưởng tượng của Trái Đất xuyên qua mặt đất hai cực bắc, nam của Trái Đất ~ khí hậu vùng cực
N điện cực hoặc cực từ [nói tắt] cực dương ~ hai cực của nam châm
A phải chịu đựng điều vất vả, khổ nhục cuộc sống đỡ cực ~ cực lòng
R cực kì [nói tắt] học cực giỏi ~ đẹp cực ~ thích cực
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,358 occurrences · 81.14 per million #1,457 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cực quang the arctic lights clearly borrowed 極光 gik6 gwong1 (Cantonese) | 極光, jí guāng(Chinese)

Lookup completed in 153,905 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary