| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| extreme | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | được đẩy tới mức quá đáng, tới cực độ [thường nói về xu hướng, chủ trương, thái độ] | nhìn nhận vấn đề một cách quá cực đoan ~ thái độ cực đoan |
Lookup completed in 252,042 µs.