bietviet

cực đoan

Vietnamese → English (VNEDICT)
extreme
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A được đẩy tới mức quá đáng, tới cực độ [thường nói về xu hướng, chủ trương, thái độ] nhìn nhận vấn đề một cách quá cực đoan ~ thái độ cực đoan
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 250 occurrences · 14.94 per million #4,817 · Intermediate

Lookup completed in 252,042 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary