bietviet

cực chẳng đã

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X như bất đắc dĩ cực chẳng đã mới phải đi ~ "Cực chẳng đã, Pha phải bàn với vợ bán nhà để lấy tiền ăn." (Nguyễn Công Hoan; 4)

Lookup completed in 83,570 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary