| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| old, ancient, former | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Z | yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo từ hoặc tổ hợp từ [thường chỉ người], có nghĩa ''cũ, trước kia từng là'', như: cựu thần, cựu sinh viên, cựu bộ trưởng, v.v. | |
| Compound words containing 'cựu' (30) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cựu chiến binh | 152 | veteran, former soldier |
| kỳ cựu | 68 | veteran, long-timer, senior, elder |
| cựu binh | 50 | quân nhân lâu năm trong quân đội |
| cựu Tổng thống | 21 | former president |
| cựu thần | 20 | old official |
| cựu học sinh | 12 | past pupil, former student, alumna, alumnus |
| thủ cựu | 10 | conservative |
| cố cựu | 5 | old acquaintance, old friends |
| cựu học | 5 | traditional training |
| cựu ước | 5 | old testament |
| cựu trào | 2 | previous dynasty |
| cựu lệ | 1 | ancient tradition |
| cựu thế giới | 1 | old world |
| Bộ Cựu Chiên Binh | 0 | Office of Veteran Affairs |
| cựu binh sĩ | 0 | veteran |
| cựu chủ tịch | 0 | former chairman, CEO |
| cựu giao | 0 | old acquaintance |
| cựu hiềm | 0 | old scores |
| cựu kháng chiến | 0 | former resistance member |
| Cựu Kim Sơn | 0 | San Francisco |
| cựu nho | 0 | traditionally trained scholar |
| cựu nhân viên | 0 | former employee, member |
| cựu quân nhân | 0 | former serviceman |
| cựu thù | 0 | former enemy |
| cựu thị trưởng | 0 | former mayor |
| cựu thời | 0 | old time, former time |
| cựu truyền | 0 | |
| hoán cựu tòng tân | 0 | modernize |
| kì cựu | 0 | lâu năm trong nghề |
| vịnh Cựu Kim Sơn | 0 | San Francisco Bay |
Lookup completed in 176,342 µs.