| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to sing; (2) case | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Mug (about 1/4 litre) | rót nước vào ca | to pour water into a mug |
| noun | Mug (about 1/4 litre) | uống một ca nước | to drink a mug of water |
| noun | Shift | một ngày làm ba ca | there are three shifts a day |
| noun | Shift | làm ca đêm | to be on the night shift |
| noun | Shift | giao ca | to hand over one's shift |
| noun | Team (on the same shift) | năng suất của toàn ca | the productivity of a whole team |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| triều cao | the high tide | probably borrowed | 高潮 gou1 ciu4 (Cantonese) | 高潮, gāo cháo(Chinese) |
| canguru | the kangaroo | clearly borrowed | kangaroo(English) |
| cao (1) | high | clearly borrowed | 高 gou1 (Cantonese) | 高, gāo(Chinese) |
| cao (2) | tall | clearly borrowed | 高 gou1 (Cantonese) | 高, gāo(Chinese) |
| can đảm | brave | clearly borrowed | 肝膽 gon1 daam2 (Cantonese) | 肝膽, gān dǎm(Chinese) |
| Compound words containing 'ca' (129) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ca khúc | 3,945 | song |
| ca sĩ | 1,810 | singer |
| ca ngợi | 602 | to congratulate, praise |
| ca nhạc | 447 | music (and singing) |
| ca hát | 375 | to sing |
| nữ ca sĩ | 285 | female singer |
| quốc ca | 211 | national anthem |
| thơ ca | 177 | sáng tác văn học theo thể loại văn vần [nói khái quát] |
| song ca | 156 | sing a duet |
| bài ca | 146 | song, hymn |
| dân ca | 141 | folk-song |
| thánh ca | 86 | hymn |
| ca tụng | 72 | to congratulate, praise, eulogize |
| trường ca | 71 | epic |
| tình ca | 68 | love-song |
| thi ca | 65 | poems and songs, poetry |
| đơn ca | 59 | Sing solo |
| ca dao | 43 | folk song |
| ca cao | 39 | cocoa, cacao |
| ca múa | 37 | Dance and song (nói khái quát) |
| sơn ca | 37 | nightingale |
| ca từ | 32 | lời của bài hát |
| diễn ca | 31 | put into plain verse; plain verse |
| ngợi ca | 29 | praise, sing the praise (of) |
| ca trù | 28 | ca khúc dùng trong các buổi tế lễ, hội hè thời trước |
| ca nô | 22 | motor boat, speed boat |
| danh ca | 22 | famous singer |
| ca kịch | 21 | play, theater |
| đồng ca | 19 | chorus; to sing in chorus |
| ca vũ | 17 | song and dance |
| anh hùng ca | 15 | epic, saga, heroic song |
| ca sỹ | 13 | xem ca sĩ |
| đại ca | 13 | kẻ cầm đầu một băng nhóm trộm cướp |
| ca mổ | 12 | (surgical) operation |
| lời ca ngợi | 10 | words of praise |
| hợp ca | 8 | to sing in chorus; chorus |
| kêu ca | 8 | Complain, moan |
| ca bin | 7 | xem buồng lái |
| ca kỹ | 7 | songstress, female opera singer |
| tụng ca | 7 | chant of worship |
| ca nương | 6 | young songstress, girl singer |
| bài ca dao | 5 | folk song |
| ca ca | 5 | brother |
| ca lâu | 5 | house of songstresses |
| ca nhi | 5 | female singer, songstress |
| ca thán | 5 | như ta thán |
| ca rô | 4 | Check |
| ca vịnh | 4 | sing and praise, sing the praise of |
| cầm ca | 4 | music and song |
| bi ca | 3 | elegy, plaint |
| ca vũ kịch | 3 | opera-ballet |
| quân ca | 3 | march |
| ca cẩm | 2 | To complain, to grumble |
| ca ngâm | 2 | recite (poem), sing |
| ca ra | 2 | carat |
| quốc tế ca | 2 | internationale (song) |
| tráng ca | 2 | epic |
| trường hận ca | 2 | tragic ballad, song of everlasting sorrow |
| ai ca | 1 | dirge, elegy, lament |
| ca cách | 1 | slow, sluggish, languid |
| ca công | 1 | singer |
| ca Huế | 1 | lối hát gồm một số ca khúc dựa vào ngữ điệu địa phương Quảng Trị - Thừa Thiên, có nhạc tính rõ nét và phong cách trữ tình |
| ca huế | 1 | lối hát gồm một số ca khúc dựa vào ngữ điệu địa phương Quảng Trị - Thừa Thiên, có nhạc tính rõ nét và phong cách trữ tình |
| ca ri | 1 | curry powder, curry |
| ca xướng | 1 | singing |
| giao ca | 1 | to hand over the watch |
| khải ca | 1 | triumphal hymn, paean |
| xe ca | 1 | long-distance bus, coach |
| an ca lô ít | 0 | alkaloid |
| ba ca tử vong | 0 | three deaths |
| ba đô ca | 0 | bazooka |
| băng ca | 0 | stretcher |
| bơ ca cao | 0 | cocoa butter |
| bản anh hùng ca bất hủ | 0 | an immortal epic |
| bản đồ méc ca to | 0 | Mercator chart |
| ca bô | 0 | bonnet (of car) |
| ca gản | 0 | bold, daring, reckless enough (to do something) |
| ca gợi | 0 | to praise |
| ca la thầu | 0 | món ăn có nguồn gốc từ Trung Quốc, làm bằng một số loại củ, thường là củ cải, su hào, muối và xì dầu |
| ca li cô | 0 | calico, unbleached muslin |
| ca lo | 0 | calorie |
| ca lô | 0 | garrison cap |
| ca lô ri | 0 | calorie |
| ca mê ra | 0 | camera |
| ca phê in | 0 | caffeine |
| ca pô | 0 | cowling, hood, bonnet |
| ca ra bộ | 0 | hình thức quá độ từ nhạc tài tử Nam Bộ sang cải lương, dùng điệu bộ minh hoạ cho lời ca |
| ca rô ten | 0 | carotin, carotene |
| ca rốt | 0 | carrot |
| ca ta lô | 0 | catalog |
| ca táp | 0 | cặp cỡ to có quai xách, thường làm bằng da và có nhiều ngăn |
| ca tốt | 0 | cathode |
| ca ve | 0 | gái nhảy |
| ca vát | 0 | tie, necktie, cravat |
| ca đi mi | 0 | cadmium |
| ca đô | 0 | gift, present |
| com măng ca | 0 | command car |
| cóc ca cóc cách | 0 | như cóc cách [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
| cót ca cót két | 0 | như cót két [nhưng ý liên tiếp] |
| cô ca | 0 | coca |
| cô ca in | 0 | cocaine |
| dã ca | 0 | pastoral song, folk song |
| khải hoàn ca | 0 | song of triumph, paean |
| ki lô ca lo | 0 | (kilo)calories (food) |
| lách ca lách cách | 0 | như lách cách [nhưng ý liên tiếp và kéo dài] |
| lích ca lích kích | 0 | như lích kích [nhưng ý mức độ nhiều] |
| lóng ca lóng cóng | 0 | [chân tay] rất lóng cóng, như bị tê cứng lại, rất khó điều khiển |
| lấc ca lấc cấc | 0 | rất lấc cấc |
| lẩm ca lẩm cẩm | 0 | như lẩm cẩm [nhưng ý mức độ nhiều] |
| lỉnh ca lỉnh kỉnh | 0 | rất lỉnh kỉnh |
| lủng ca lủng củng | 0 | như lủng củng [ng3; nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| mi ca | 0 | mica |
| mi ca việt vị | 0 | off side |
| mũ ca lô | 0 | cap |
| oanh ca | 0 | oriole song |
| quản ca | 0 | choir leader |
| súng ca nông bắn nước | 0 | water cannon |
| Sấm Truyền Ca | 0 | Book of Prophesy (c. 1670) |
| sử ca | 0 | văn vần kể về những sự kiện và nhân vật lịch sử |
| thắt ca vát | 0 | to wear a tie |
| tốp ca | 0 | hình thức biểu diễn nghệ thuật, do một tốp năm bảy người cùng hát |
| vãn ca | 0 | funeral song |
| xa ca rin | 0 | saccharin |
| xoài thanh ca | 0 | xoài quả dài, đầu hơi cong lại, thịt thơm ngon |
| ác mô ni ca | 0 | harmonica |
| âu ca | 0 | sing in chorus the praises |
| ô tô ca | 0 | autocar |
| đeo ca vát | 0 | to wear a tie |
| đoản ca | 0 | ditty |
Lookup completed in 235,548 µs.