| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to oversee, watch; (2) to refrain, abstain from, quit | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To give up | cai thuốc phiện | to give up opium smoking |
| verb | To give up | cai rượu | to give up drinking |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người trông coi một số người lao động làm thuê ở nhà máy, công trường thời phong kiến, thực dân | cai phu mỏ |
| N | cai tổng [gọi tắt] | |
| V | thôi hẳn, không ăn, uống hoặc hút những thức dùng đã thành thói quen | hắn đã cai rượu ~ tôi đã cai thuốc lá |
| Compound words containing 'cai' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cai trị | 1,730 | to administer, govern, rule |
| cai quản | 404 | (1) to manage, administer, govern, supervise, rule; (2) administrator, foreman; (3) corporal (military rank) |
| sự cai trị | 276 | administration, rule |
| đăng cai | 114 | to host |
| Lào Cai | 110 | |
| cai sữa | 58 | to wean (from milk) |
| cai ngục | 33 | người trông coi nhà tù thời phong kiến, thực dân [với ý không coi trọng] |
| cai tổng | 8 | canton chief |
| cai rượu | 6 | to quit drinking, give up alcohol |
| cai nghiện | 3 | thôi hẳn, bỏ hẳn, không dùng ma tuý nữa để cắt đứt cơn nghiện |
| cai thợ | 1 | boss |
| cai quản trái đất | 0 | to rule the earth |
| cai thuốc phiên | 0 | to quit, get off opium |
| cai thần | 0 | |
| cai thầu | 0 | người đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và một số người lao động làm thuê |
| cai trị đất nước | 0 | to rule, govern a country |
| cai tuần | 0 | chief of village guards |
| cai đầu dài | 0 | knavish contractor |
| giai cấp cai trị | 0 | ruling, governing class |
| phương pháp cai trị | 0 | administrative method, means |
| quyền cai trị | 0 | administrative authority |
| đang cai | 0 | |
| độc quyền cai trị | 0 | sole rule, exclusive rule |
Lookup completed in 171,594 µs.