bietviet

cai

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to oversee, watch; (2) to refrain, abstain from, quit
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To give up cai thuốc phiện | to give up opium smoking
verb To give up cai rượu | to give up drinking
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người trông coi một số người lao động làm thuê ở nhà máy, công trường thời phong kiến, thực dân cai phu mỏ
N cai tổng [gọi tắt]
V thôi hẳn, không ăn, uống hoặc hút những thức dùng đã thành thói quen hắn đã cai rượu ~ tôi đã cai thuốc lá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 279 occurrences · 16.67 per million #4,494 · Intermediate

Lookup completed in 171,594 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary