| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to administer, govern, rule | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To rule | chính quyền thực dân dùng quan lại phong kiến cai trị các tỉnh và các phủ, huyện | the colonialist regime used feudal mandarins to rule over provinces and districts |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sử dụng bộ máy hành chính thực hiện quyền thống trị, áp bức | chúng đã cai trị dân ta hàng thế kỉ |
Lookup completed in 167,678 µs.