| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to resign oneself to; (2) orange; (3) sweet, pleasant | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Orange | cam thuộc giống cam quít | the orange belongs to the citrus genus |
| noun | Orange | rượu cam | orange-flavoured liqueur |
| noun | Cam | trục cam | a cam-shaft |
| verb | To content oneself with, to resign oneself to | không cam làm nô lệ | not to resign oneself to servitude |
| verb | To content oneself with, to resign oneself to | có nhiều nhặn gì cho cam |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây ăn quả, hoa màu trắng, quả tròn, có múi, nhiều nước, bé hơn quả bưởi, khi chín thường có màu vàng đỏ, vị ngọt hoặc chua | màu da cam ~ cốc nước cam |
| N | tên gọi chung một số bệnh dai dẳng ở trẻ em, thường do suy dinh dưỡng sinh ra | cam răng ~ thuốc cam |
| N | chi tiết máy có thể làm chi tiết máy khác chuyển động qua lại theo quy luật nhất định, nhờ hình dạng đặc biệt của mặt tiếp xúc của nó | trục cam |
| V | cảm thấy có thể bằng lòng làm hoặc chấp nhận việc gì đó | chị cam lòng với số phận của mình |
| Compound words containing 'cam' (61) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cam kết | 496 | to pledge, promise, guarantee |
| da cam | 58 | orange peel, skin |
| màu da cam | 55 | orange-colored |
| Cam Túc | 35 | Kansu |
| cam chịu | 32 | to reconcile; to be content with |
| cam lộ | 25 | holy water, sweet dew, favors |
| cam đoan | 19 | to guarantee, pledge |
| cam go | 16 | gay go, gian khổ |
| cam tâm | 13 | to resign oneself to, make up one’s mind to |
| cam thảo | 12 | licorice |
| cam quýt | 11 | citrus |
| nước cam | 11 | orange squash, orange juice, orangeade |
| trục cam | 11 | camshaft |
| cam chanh | 8 | sour orange |
| cam tuyền | 7 | fresh-water spring |
| Cam Bốt | 6 | Cambodia |
| mứt cam | 6 | marmalade |
| hạ cam | 5 | chancre |
| cam sành | 4 | king orange |
| cam tích | 3 | avitaminosis, swelling of the belly, scurvy |
| chảy máu cam | 2 | to get a nosebleed, one’s nose is bleeding |
| cam bù | 1 | cam quả to, dẹt, vỏ mỏng, vị hơi chua |
| cam lai | 1 | happiness comes |
| cam lòng | 1 | to content oneself with, resign oneself |
| xe cam nhông | 1 | truck |
| bánh khía trục cam | 0 | half time gear |
| bánh xe trục cam | 0 | timing gear |
| bóc cam | 0 | to peel an orange |
| bóp quả cam | 0 | to squeeze an orange |
| bảng cam kết | 0 | a pledge |
| cam còm | 0 | bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em, làm cho cơ thể gầy mòn dần |
| cam du | 0 | glycerin |
| cam giấy | 0 | thin-skinned sweet orange |
| cam khổ | 0 | sweet and bitter, prosperity and adversity, joy and sorrow |
| cam kết long trọng | 0 | solemn promise, pledge |
| cam kết viện trợ | 0 | to pledge aide, assistance |
| cam phận | 0 | content; to resign oneself to one’s fate |
| cam sài | 0 | bệnh cam và bệnh sài ở trẻ em, nói chung |
| cam thũng | 0 | bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em, làm cho cơ thể bị phù |
| cam tẩu mã | 0 | noma, gum boil, gum ulcers |
| cam vũ | 0 | seasonal rain |
| cam đường | 0 | sweet orange, a variety of very sweet orange |
| Cam Địa | 0 | (Mahatma) Ghandi |
| chất vàng da cam | 0 | Agent Orange |
| cánh cam | 0 | green beetle |
| gôc Cam Bốt | 0 | of Cambodian origin |
| lời cam kết | 0 | pledge, promise |
| máu cam | 0 | máu chảy từ mũi ra [mà không phải do chấn thương] |
| múi cam | 0 | orange slice, section |
| mầu da cam | 0 | orange (color) |
| người Cam Bốt | 0 | Cambodian (person) |
| nha cam | 0 | gumboil |
| sau dịp rút quân từ cam bốt | 0 | after withdrawing troops from Cambodia |
| thuốc run cam tích | 0 | worm powder |
| tiếng Cam Bốt | 0 | Cambodian (language) |
| trân cam | 0 | delicious food, delicacy |
| trốn sang Cam Bốt | 0 | to flee, escape to Cambodia |
| Tương lai Cam Bốt còn nhiều bấp bênh | 0 | Cambodia’s future is still very unstable |
| vắt cam | 0 | to squeeze an orange |
| ông ta bị trục xuất ra khỏi Cam Bốt | 0 | he was expelled from Cambodia |
| đồng cam cộng khổ | 0 | to share joys and sorrows |
Lookup completed in 180,901 µs.