bietviet

cam

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to resign oneself to; (2) orange; (3) sweet, pleasant
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Orange cam thuộc giống cam quít | the orange belongs to the citrus genus
noun Orange rượu cam | orange-flavoured liqueur
noun Cam trục cam | a cam-shaft
verb To content oneself with, to resign oneself to không cam làm nô lệ | not to resign oneself to servitude
verb To content oneself with, to resign oneself to có nhiều nhặn gì cho cam
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây ăn quả, hoa màu trắng, quả tròn, có múi, nhiều nước, bé hơn quả bưởi, khi chín thường có màu vàng đỏ, vị ngọt hoặc chua màu da cam ~ cốc nước cam
N tên gọi chung một số bệnh dai dẳng ở trẻ em, thường do suy dinh dưỡng sinh ra cam răng ~ thuốc cam
N chi tiết máy có thể làm chi tiết máy khác chuyển động qua lại theo quy luật nhất định, nhờ hình dạng đặc biệt của mặt tiếp xúc của nó trục cam
V cảm thấy có thể bằng lòng làm hoặc chấp nhận việc gì đó chị cam lòng với số phận của mình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,105 occurrences · 66.02 per million #1,742 · Intermediate

Lookup completed in 180,901 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary