bietviet

can

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to stop, dissuade; (2) to concern, involve; (3) to dissuade, stop someone from doing something, interfere, break up; (4) symbol of the Chinese zodiac; (5) shield; (6) liver; (7) to accuse
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Can can đựng dầu | an oil-can
verb To lengthen, to broaden (cloth, paper) with bits of same material can thêm một gấu áo | to lengthen a dress by a hemfold breadth, to lower the hemline by a hemfold breadth
verb To advise (someone) against doing something; to dissuade (someone) from doing something; to restrain thấy có đám xô xát, nhảy vào can cả đôi bên | to jump into a scuffle and restrain both sides
verb To advise (someone) against doing something; to dissuade (someone) from doing something; to restrain anh đừng đánh nó, tôi can anh | I advise you against beating him; don't beat him, please
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N gan, theo cách gọi của đông y
N thiên can [nói tắt]
N gậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi
N đồ đựng chất lỏng, bằng nhựa hoặc kim loại, miệng nhỏ, có nắp đậy và tay cầm
V nối vải hay giấy cho dài ra, rộng ra can vải vào gấu áo ~ nó đang can cái diều
V sao lại theo từng nét của bản vẽ mẫu đặt áp sát ở dưới hay ở trên mặt giấy can bản đồ
V khuyên ngăn ai đó thôi hoặc không nên làm việc gì mọi người can anh ấy đừng đi ~ tôi can bà ta không được
V có quan hệ trực tiếp làm ảnh hưởng đến, tác động đến việc của tôi can gì đến anh ~ tội con con chịu can chi đến người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 283 occurrences · 16.91 per million #4,448 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
canguru the kangaroo clearly borrowed kangaroo(English)
can đảm brave clearly borrowed 肝膽 gon1 daam2 (Cantonese) | 肝膽, gān dǎm(Chinese)

Lookup completed in 218,283 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary