bietviet

canh

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) soup; (2) to guard, watch over; (3) to plow; (4) to change, alter; (5) 7th cycle of the twelve years of the Chinese zodiac
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Soup canh rau muống | water morning-glory soup
noun Soup canh ngọt | tasty soup
noun Soup thìa canh | a soup-spoon, a table-spoon
noun Warp canh tơ chỉ vải | silk warp and cotton weft
noun Watch tiếng mõ cầm canh | the watch-announcing tocsin sound
noun Watch hồi trống tan canh | the watch-ending tomtom beating (announcing the end of the fifth watch and daybreak)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N món ăn có nhiều nước, thường nấu bằng rau với thịt hoặc tôm cá, dùng ăn với cơm nấu canh ~ bát canh cua
N sợi dọc trên khung cửi hay máy dệt đã luồn qua go và khổ; phân biệt với sợi ngang, gọi là chỉ canh tơ chỉ vải
N [thường viết hoa] kí hiệu thứ bảy trong thiên can, sau kỉ, trước tân
V luôn luôn trông coi để đề phòng bất trắc đội dân quân đang canh đê phòng lụt ~ canh chòi dưa ~ cắt người canh cửa
V làm cho đặc lại bằng cách đun nhỏ lửa ông đang canh ấm thuốc ~ canh mật
N khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm, thời trước dùng làm đơn vị tính thời gian về ban đêm trống điểm canh ~ "Người về chiếc bóng năm canh, Kẻ đi muôn dặm một mình xa xôi." (TKiều)
N đơn vị thời gian riêng lẻ trong buổi đánh bạc [thường về ban đêm] canh bạc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 420 occurrences · 25.09 per million #3,447 · Intermediate

Lookup completed in 178,064 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary