| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
món ăn có nhiều nước, thường nấu bằng rau với thịt hoặc tôm cá, dùng ăn với cơm |
nấu canh ~ bát canh cua |
| N |
sợi dọc trên khung cửi hay máy dệt đã luồn qua go và khổ; phân biệt với sợi ngang, gọi là chỉ |
canh tơ chỉ vải |
| N |
[thường viết hoa] kí hiệu thứ bảy trong thiên can, sau kỉ, trước tân |
|
| V |
luôn luôn trông coi để đề phòng bất trắc |
đội dân quân đang canh đê phòng lụt ~ canh chòi dưa ~ cắt người canh cửa |
| V |
làm cho đặc lại bằng cách đun nhỏ lửa |
ông đang canh ấm thuốc ~ canh mật |
| N |
khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm, thời trước dùng làm đơn vị tính thời gian về ban đêm |
trống điểm canh ~ "Người về chiếc bóng năm canh, Kẻ đi muôn dặm một mình xa xôi." (TKiều) |
| N |
đơn vị thời gian riêng lẻ trong buổi đánh bạc [thường về ban đêm] |
canh bạc |
| Compound words containing 'canh' (83) |
| word |
freq |
defn |
| canh tác |
408 |
to cultivate; cultivation |
| canh gác |
123 |
to watch out, keep guard |
| canh giữ |
106 |
to defend, guard, watch |
| lính canh |
80 |
guard, sentry |
| canh phòng |
63 |
to guard over, keep watch, be vigilant |
| tháp canh |
59 |
watchtower |
| canh tân |
50 |
to reform, innovate, improve, modernize, renovate; reform, modernization |
| thâm canh |
47 |
[phương thức canh tác] tập trung chủ yếu vào việc áp dụng khoa học kĩ thuật, đầu tư thêm tư liệu sản xuất và lao động trên một đơn vị diện tích không mở rộng, nhằm đạt năng suất cao hơn để tăng sản lượng nông nghiệp; phân biệt với quảng canh |
| canh chừng |
29 |
observation, surveillance; to (keep) watch, observe |
| canh nông |
22 |
agricultural; agriculture, farming |
| luân canh |
22 |
rotation of crops, crop rotation |
| canh chua |
21 |
sour soup |
| tiết canh |
16 |
blood pudding, duck’s blood curds |
| du canh |
15 |
to practice nomadic farming |
| chuyên canh |
13 |
specializing in the growing of some plant |
| chòi canh |
8 |
watch tower, guard tower |
| nước canh |
8 |
soup |
| bánh canh |
7 |
rice spaghetti |
| độc canh |
7 |
Monoculture |
| quảng canh |
6 |
extensive farming |
| canh cánh |
5 |
uneasy, troubled |
| trống canh |
4 |
night watch |
| canh bạc |
3 |
cuộc đánh bạc; thường dùng để chỉ cuộc đánh đổi một mất một còn, có tính chất mạo hiểm |
| canh cửi |
3 |
weaving |
| khai canh |
3 |
develop, open new land |
| niên canh |
3 |
birth date |
| đa canh |
3 |
polyculture |
| định canh |
3 |
settled agriculture |
| canh cải |
2 |
to change, reform |
| cá lành canh |
2 |
Japanese anchovy, anchovy |
| cầm canh |
2 |
Watch-announcing |
| canh gà |
1 |
cockcrow (announcing dawn) |
| canh ki na |
1 |
cây nhỡ thuộc họ cà phê, vỏ có vị đắng, dùng làm thuốc |
| canh một |
1 |
first watch (military) |
| canh điền |
1 |
tenant farmer, till, cultivate |
| hạn canh |
1 |
day farming |
| nguyên canh |
1 |
present state of exploitation, present exploiter (of land) |
| phát canh |
1 |
Rent lant |
| thổ canh |
1 |
farm land |
| tuần canh |
1 |
watch |
| tàn canh |
1 |
end of evening, late at night |
| điếm canh |
1 |
nhà nhỏ, thường ở đầu làng hay trên đê, dùng làm nơi canh gác |
| Bộ Canh Bịnh |
0 |
Ministry of Agriculture |
| Bộ Canh Nông |
0 |
Ministry of Agriculture |
| canh bịnh |
0 |
agriculture |
| canh chầy |
0 |
far into the night |
| canh chủng |
0 |
to cultivate, farm, plant |
| canh cách |
0 |
To clatter |
| canh giấm |
0 |
sour fish soup |
| canh gác cẩn thận |
0 |
to watch carefully, keep a careful watch on |
| canh khuya |
0 |
far into the night |
| canh mục |
0 |
farming and animal husbandry |
| canh riêu |
0 |
carb soup |
| canh thiếp |
0 |
age card (of the betrothed) |
| canh ti |
0 |
to go shares (with somebody) (in something) |
| canh tuần |
0 |
to watch and patrol |
| canh ty |
0 |
xem canh ti |
| canh tà |
0 |
time when it begins to dawn |
| canh tàn |
0 |
end of the night |
| canh tân quân lực |
0 |
to modernize the armed forces |
| canh tân quốc gia |
0 |
to reform, modernize a country |
| canh tân đất nước |
0 |
to modernize a country |
| canh tôm ngọt lừ |
0 |
this shrimp soup is very tasty |
| chan canh |
0 |
to souse soup on rice |
| cơm thừa canh cặn |
0 |
leftovers |
| cải canh |
0 |
cải lá to, mềm, màu xanh tươi, thường dùng để nấu canh |
| cổ canh |
0 |
supporter, follower, friends |
| cửi canh |
0 |
weaving |
| du canh du cư |
0 |
shifting cultivation of wandering hill tribes |
| hoả canh |
0 |
phá rừng đốt cây để lấy đất gieo trồng [một phương thức canh tác lạc hậu thời trước] |
| hưu canh |
0 |
fallow |
| hỗn canh hỗn cư |
0 |
ở tình trạng địa giới không rạch ròi, đất làm nhà [thổ cư] và đất trồng trọt [thổ canh] xen lẫn vào nhau một cách hỗn độn |
| kỹ sư canh nông |
0 |
agricultural engineer |
| lành canh |
0 |
a kind of mullet |
| lãnh canh |
0 |
xem lĩnh canh |
| ma nơ canh |
0 |
(dressmaker’s or tailor’s) dummy, mannequin |
| muỗng canh |
0 |
soup spoon |
| thuỷ canh |
0 |
phương pháp trồng cây không đất, cây trực tiếp hút các chất dinh dưỡng hoà tan trong nước, cho năng suất rất cao |
| thìa canh |
0 |
thìa lớn, thường dùng để múc canh |
| vòm canh |
0 |
watch tower |
| xen canh |
0 |
trồng hai ba thứ cây cùng một lúc trên cùng một thửa đất [một phương thức canh tác] |
| xâm canh |
0 |
to farm on another person’s land |
| đồng canh |
0 |
of the same age |
Lookup completed in 178,064 µs.