bietviet

cao

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) tall, high; to be ~ tall, active; to excel; lofty, noble; (2) ointment
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Jelly, glue (of animal bones or plants used as medicine) cao hổ cốt | tiger bone glue
adj High, tall, steep, towering cao một mét bảy mươi | to be 5'7'' tall, to stand 5'7" in height
adj High, tall, steep, towering núi cao trên ba nghìn mét | a mountain more than 3,000 metres high, a mountain over 10,000 feet high
adj High, tall, steep, towering đo chiều cao | to measure the height (of someone, something)
adj High, tall, steep, towering chim bay cao tít | the bird flew very high
adj High, tall, steep, towering giày cao cổ
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đơn vị cũ đo ruộng đất ở Nam Bộ, bằng khoảng 1/10 hecta nhận cày mấy chục cao ruộng
N thuốc đông y chế bằng các dược liệu lấy từ một số động vật hay thực vật, chiết bằng rượu hoặc nước rồi cô lại ở một thể thích hợp cao hổ cốt ~ cao trăn
A có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng [gọi là chiều cao] của vật ở trạng thái đứng thẳng người cao một mét bảy mươi ~ núi cao trên 4.000 mét
A có khoảng cách xa với mặt đất lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác giày cao cổ ~ toà nhà cao chọc trời ~ mặt trời đã lên cao
A hơn hẳn mức trung bình về số lượng hay chất lượng, trình độ, giá cả, v.v. tuổi đã cao ~ mưu cao kế hiểm ~ giá quá cao, không mua nổi
A [âm thanh] có tần số rung động lớn nốt nhạc cao ~ cất cao tiếng hát
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 19,020 occurrences · 1136.41 per million #91 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
triều cao the high tide probably borrowed 高潮 gou1 ciu4 (Cantonese) | 高潮, gāo cháo(Chinese)
cao (1) high clearly borrowed 高 gou1 (Cantonese) | 高, gāo(Chinese)
cao (2) tall clearly borrowed 高 gou1 (Cantonese) | 高, gāo(Chinese)

Lookup completed in 954,112 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary