| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Jelly, glue (of animal bones or plants used as medicine) |
cao hổ cốt | tiger bone glue |
| adj |
High, tall, steep, towering |
cao một mét bảy mươi | to be 5'7'' tall, to stand 5'7" in height |
| adj |
High, tall, steep, towering |
núi cao trên ba nghìn mét | a mountain more than 3,000 metres high, a mountain over 10,000 feet high |
| adj |
High, tall, steep, towering |
đo chiều cao | to measure the height (of someone, something) |
| adj |
High, tall, steep, towering |
chim bay cao tít | the bird flew very high |
| adj |
High, tall, steep, towering |
giày cao cổ |
| Compound words containing 'cao' (261) |
| word |
freq |
defn |
| độ cao |
1,426 |
altitude |
| tối cao |
1,113 |
supreme, ultimate, highest |
| cao cấp |
1,100 |
high ranking, high level |
| nâng cao |
949 |
to lift, raise, enhance |
| cao đẳng |
736 |
high level |
| điểm cao |
628 |
peak, high point, highlight, main point |
| chiều cao |
614 |
height |
| cao tốc |
561 |
high speed |
| cao nguyên |
556 |
uplands, highlands |
| đỉnh cao |
526 |
pinnacle, peak |
| cao su |
453 |
rubber |
| cao độ |
370 |
altitude, height, high level, high degree |
| cao điểm |
248 |
height, highest point, high peak |
| cao quý |
237 |
noble |
| lên cao |
222 |
to rise, increase |
| đề cao |
198 |
to uphold, raise, heighten, think highly of |
| cao tuổi |
152 |
advanced in years, elderly, old |
| cao tổ |
145 |
ancestor, forefather |
| Cao Bằng |
141 |
|
| Ma Cao |
139 |
Macao or stroke lightly, graze |
| Cao Đài |
124 |
Cao Dai (a Vietnamese religion) |
| cao thủ |
113 |
top-classed, famous |
| cao học |
112 |
advanced studies, graduate education, master’s degree |
| cao tầng |
102 |
multi-story, tall (building) |
| Cao Ly |
90 |
Korea |
| cao trào |
88 |
high tide |
| hươu cao cổ |
74 |
giraffe |
| tòa án tối cao |
71 |
supreme court |
| thạch cao |
70 |
plaster |
| cao cả |
53 |
great, noble, lofty |
| cao lớn |
52 |
tall (of stature) |
| cao cường |
51 |
superior (in strength), excellent |
| cao ủy |
49 |
high commissioner |
| Cao Miên |
44 |
Cambodia, Cambodian |
| huyết áp cao |
41 |
high blood pressure, hypertension |
| ca cao |
39 |
cocoa, cacao |
| cao xạ |
39 |
anti-aircraft gun |
| cao ráo |
37 |
high and dry; to exaggerate, talk big |
| cao thượng |
35 |
noble |
| cao ốc |
34 |
high building, tall building, skyscraper |
| nhảy cao |
34 |
high jump |
| cao bồi |
33 |
cow-boy |
| cao niên |
32 |
aged, old, elder(ly) |
| cao sơn |
32 |
high mountain |
| cao tăng |
30 |
eminent monk |
| thanh cao |
29 |
trong sạch và cao thượng |
| cao minh |
27 |
enlightened, intelligent, gifted |
| cao sản |
26 |
High-yield |
| nam cao |
25 |
tenor |
| tự cao |
25 |
self conceited, self-important |
| cao kỳ |
24 |
haughty, arrogant, unusual, eccentric |
| cao áp |
24 |
high voltage |
| cao gót |
22 |
high heel |
| cao lương |
22 |
Good fare, delicate dishes |
| cao vút |
22 |
immeasurably high |
| cao đẹp |
22 |
Lofty and beautiful |
| cao siêu |
21 |
Sublime |
| nêu cao |
21 |
to intensify, heighten, uphold |
| giơ cao |
19 |
to raise, lift up |
| lò cao |
19 |
lò đứng có chiều cao lớn hơn nhiều so với chiều ngang, dùng để luyện gang từ quặng sắt |
| cao thế |
16 |
high voltage, high tension |
| cao ngạo |
15 |
proud, arrogant |
| cao xa |
15 |
exalted, very high, utopian, unrealistic |
| giương cao |
15 |
to hold aloft, raise high (up) |
| làm cao |
15 |
conceited, stuck up; to consider something beneath one’s dignity |
| trường cao đẳng |
14 |
advanced school, college, university |
| cao sĩ |
13 |
respectable learned man |
| kẹo cao su |
12 |
chewing gum |
| cao thâm |
11 |
High and deep; deep |
| cao tần |
11 |
high frequency |
| cao nhân |
10 |
high personality, able man |
| cao sang |
10 |
noble |
| cao ngất |
9 |
dizzily high, towering |
| cao tay |
9 |
Highly able, highly capable |
| cao vọng |
9 |
(high) ambition |
| trung cao |
9 |
medium anti-aircraft artillery |
| cao lâu |
7 |
restaurant |
| cao hứng |
6 |
inspired |
| cao lộc |
5 |
antler glue |
| cao đỉnh |
5 |
clomax |
| dầu cao |
5 |
thuốc chế bằng một số tinh dầu, có dạng sền sệt như mỡ, dùng để xoa, có tác dụng gây nóng, giảm đau, chữa cảm, cúm |
| cao hơn |
4 |
taller, higher |
| cao uỷ |
4 |
viên chức cao cấp của một tổ chức quốc tế, phụ trách một loại vấn đề nhất định |
| cao dày |
3 |
|
| cao khiết |
3 |
noble and pure, sage, sagacious, far-sighted, clear-sighted |
| cao nhã |
3 |
well-mannered, refined |
| cao trình |
3 |
độ cao tại một điểm so với mặt chuẩn |
| điện cao thế |
3 |
high voltage, high tension |
| cao giá |
2 |
high price, hight value |
| cao hạ |
2 |
to go up and down, fluctuate |
| cao phân tử |
2 |
macromolecular |
| cao răng |
2 |
chất vôi bám trên men răng ở vùng chân răng, do các chất bẩn lâu ngày tích tụ lại mà thành, thường gây ra các bệnh về răng miệng |
| cao xanh |
2 |
sky, heaven, providence |
| cao đàm |
2 |
talk profusely (about), hold forth (on) |
| cao đệ |
2 |
best pupil |
| cất cao |
2 |
uplifting |
| trán cao |
2 |
high, broad forehead |
| đường cao tốc |
2 |
highway, motorway, throughway, freeway |
| cao cờ |
1 |
to be a good chess player |
| cao danh |
1 |
famous person, celebrity |
| cao kế |
1 |
sophisticated stratagem |
| cao kều |
1 |
tall and thin |
| cao lanh |
1 |
kaolin |
| Cao Mên |
1 |
Cambodia, Cambodian |
| cao môn |
1 |
a powerful and influential family |
| cao đường |
1 |
parents |
| cao ẩn |
1 |
secluded |
| cấp cao |
1 |
advanced, upper, high (level) |
| giày cao cổ |
1 |
half-boot |
| súng cao su |
1 |
catapult |
| tiểu cao |
1 |
light antiaircraft gun |
| tòa tối cao |
1 |
Supreme Court |
| tốc độ cao |
1 |
high speed |
| đạn cao su |
1 |
rubber bullet |
| bao cao su |
0 |
bao làm bằng cao su hoặc chất dẻo mỏng, dành cho nam giới dùng trong hoạt động tình dục để cản trở sự thụ thai hoặc để đề phòng các bệnh lây nhiễm |
| bán đảo Cao Ly |
0 |
the Korean peninsula |
| bơ ca cao |
0 |
cocoa butter |
| bước thấp bước cao |
0 |
to limp, travel on rough road |
| bản đồ cao độ |
0 |
hysographic map |
| bản đồ vòng cao độ |
0 |
contour map |
| bảo trì cao cấp |
0 |
depot maintenance |
| Bắc Cao |
0 |
North Korea |
| Bắc Cao Ly |
0 |
North Korea |
| bắn ná cao su |
0 |
to shoot a slingshot |
| bề cao |
0 |
height |
| bị bệnh cao áp huyết |
0 |
to suffer from high blood pressure |
| bố cao |
0 |
to announce, proclaim |
| cao ban long |
0 |
antler glue |
| cao bay xa chạy |
0 |
to fly, run away |
| cao dong dỏng |
0 |
như cao dỏng [nhưng ý mức độ ít] |
| cao dỏng |
0 |
[dáng người] cao, gầy và có vẻ mảnh khảnh |
| cao hơn nữa |
0 |
(even) higher, (even) more |
| cao hổ cốt |
0 |
tiger bone glue |
| cao khoảng 60 cm |
0 |
to be about 60 cm tall |
| cao kiến |
0 |
excellent idea |
| cao lêu nghêu |
0 |
as tall as a maypole |
| cao lêu đêu |
0 |
to be all legs |
| cao lương mỹ vị |
0 |
fine dining, rich foods |
| cao mưu |
0 |
clever trick or plan |
| cao nghều |
0 |
very tall and thin, very lanky |
| cao nghệu |
0 |
cao quá cỡ, có vẻ chông chênh và rất mất cân đối |
| cao ngồng |
0 |
toweringly tall |
| cao nhòng |
0 |
như cao lêu nghêu |
| cao nhất thế giới |
0 |
world’s highest |
| cao quí |
0 |
xem cao quý |
| cao su kóa học |
0 |
synthetic, artificial rubber |
| cao sâu |
0 |
debts owed to one’s parents |
| cao số |
0 |
to get married late |
| cao vời |
0 |
lofty, high |
| Cao Đài Giáo |
0 |
Cao Dai (Vietnamese religion) |
| cao đơn hoàn tán |
0 |
galenical medicine |
| cao đẳng tiểu học |
0 |
cấp cao nhất trong bậc tiểu học, trong hệ thống giáo dục thời Pháp thuộc, tương đương với phổ thông cơ sở ngày nay |
| cao độ kế |
0 |
altimeter |
| chiến tranh Cao Ly |
0 |
Korean War |
| chuyển tải cao tốc |
0 |
high speed transport |
| chất lượng cao |
0 |
high quality |
| chức vụ cao |
0 |
high office |
| cán bộ cao cấp |
0 |
high ranking official |
| cây cao su |
0 |
rubber tree |
| có chiều cao trung bình |
0 |
average height |
| có cảm tình cao |
0 |
to have a high opinion of, regard for |
| có hiệu suất rất cao |
0 |
to be very efficient |
| có học thức cao |
0 |
highly educated |
| có ưu tiên cao |
0 |
to have high priority |
| công nghệ cao |
0 |
công nghệ áp dụng thành tựu nghiên cứu khoa học mới nhất, có độ chính xác và hiệu suất kinh tế cao [như điện tử, tin học, sinh học phân tử, vật liệu cứng, siêu dẫn, v.v.] |
| công nghệ truy nhập gói tốc độ cao |
0 |
high speed packet access (HSPA) |
| căng thẳng đang lên cao |
0 |
tensions are rising |
| cảnh sát bắn súng nước và đạn cao su |
0 |
the police fired water cannons and rubber bullets |
| cổ cao ba ngấn |
0 |
(woman’s) beautiful neck |
| dâu cao su |
0 |
elastic |
| giày cao gót |
0 |
high-heeled shoe |
| giá nhân công Nhật quá cao |
0 |
the high cost of Japanese labor |
| giây cao su |
0 |
rubber band |
| giơ cao biểu ngữ |
0 |
to raise a banner |
| giơ cao đánh khẽ |
0 |
to slap on the wrist |
| giới chức cao cấp |
0 |
high ranking authority |
| giờ cao điểm |
0 |
peak hour, rush hour |
| giờ giao thông cao điểm |
0 |
the peak hours (rush-hours) of traffic |
| huấn luyện cao cấp |
0 |
advanced training |
| hy sinh cao cả |
0 |
great, noble sacrifice |
| hóa học cao nhiệt |
0 |
pyrochemistry |
| hưởng cao lương mỹ vị |
0 |
to enjoy fine food, fine dining |
| hất tung lên cao |
0 |
to bounce up |
| Hộ Pháp Cao Đài |
0 |
Cao Dai pope |
| kiến thức cao |
0 |
higher education, higher learning |
| kết hợp mức trách nhiệm cao |
0 |
high coverage insurance |
| kỹ thuật cao |
0 |
high technology, high-tech |
| kỹ thuật cao cấp |
0 |
high-tech |
| len lõi vào các chức vụ cao |
0 |
to one their ways into high offices |
| liều lượng cao |
0 |
high dose, high dosage |
| làm cho các công ty có sức cạnh tranh cao hơn |
0 |
to make companies more competitive |
| làm cho uy tín của ai lên cao |
0 |
to increase someone’s prestige |
| lãnh tụ cao cấp |
0 |
high ranking leader |
| lượng phóng xạ quá cao |
0 |
excessively high dose of radiation |
| Lời chào cao hơn mâm cỗ |
0 |
A polite greeting is better than a good meal |
| miền Cao Nguyên |
0 |
the Highlands |
| mâm cao cỗ đầy |
0 |
big feast |
| mũ cao áo dài |
0 |
high hat and long gown, high official position |
| mũi cao |
0 |
tall nose |
| mẫ âm trước cao |
0 |
high front vowel |
| mẫu âm giữa cao |
0 |
mid-high vowel |
| mục tiêu cao cả |
0 |
noble goal, purpose, aim |
| ngôn ngữ bậc cao |
0 |
high-level language |
| người có bản lãnh cao cường |
0 |
a man of a firm stuff |
| người gì cao nghều thế! |
0 |
what a very lanky person! |
| nhà cao cửa rộng |
0 |
rich, moneyed, wealthy, opulent |
| nhà lãnh đạo tối cao |
0 |
supreme leader |
| nhân viên cao cấp |
0 |
high-ranking official |
| nhân vật cao cấp |
0 |
high ranking person |
| nhô cao |
0 |
to raise up (high) |
| nhẩy cao |
0 |
high jump |
| ná cao su |
0 |
catapult, slingshot |
| nâng cao mức sống |
0 |
to raise the living standards |
| năng xuất cao |
0 |
high performance, high efficiency |
| nữ cao |
0 |
soprano |
| pháo cao xạ |
0 |
anti-aircraft gun |
| phân tán cao |
0 |
highly dispersed |
| phụ nữ cao niên |
0 |
old woman |
| quá cao |
0 |
excessively high |
| rẻo cao |
0 |
highland, high mountain area |
| silicon dioxide phân tán cao |
0 |
highly dispersed silicon dioxide |
| siêu cao áp |
0 |
very high voltage |
| sóng hài bậc cao |
0 |
higher harmonic |
| súng cao xạ |
0 |
anti-aircraft weapon |
| sưu cao thuế nặng |
0 |
to tax heavily |
| thuốc cao |
0 |
cataplasm |
| thành viên cao cấp |
0 |
high ranking member |
| tiêu chuẩn cao |
0 |
high standard(s) |
| tiếp tục tăng cao |
0 |
to continue to increase |
| toán học cao cấp |
0 |
higher mathematics |
| trình độ học vấn cao |
0 |
high level of education |
| trời cao |
0 |
high heaven |
| tâm hồn cao khiết |
0 |
a noble and pure soul |
| Tòa Tối Cao Hoa Kỳ |
0 |
U.S. Supreme Court |
| Tối Cao Pháp Viện |
0 |
Supreme Court |
| tự cao tự đại |
0 |
conceited, stuck up. presumptuous, haughty |
| urani được làm giàu rất cao |
0 |
highly-enriched uranium |
| viên chức cao cấp |
0 |
high ranking official |
| vùng cao |
0 |
highland, upland |
| vú cao su |
0 |
rubber nipple, falsies |
| văn phòng cao tầng |
0 |
skyscraper |
| xe cao su |
0 |
rickshaw |
| xuất cao |
0 |
efficiency, performance |
| ý kiến ấy quả là một cao kiến |
0 |
that is really an excellent idea |
| ăn cao lâu |
0 |
to eat out, eat in a restaurant |
| đi vào cao điểm |
0 |
to reach a high point, a peak |
| đánh chiếm một cao điểm |
0 |
to rush a height |
| đánh giá cao |
0 |
to value something highly, hold something in high regard |
| đèn cao áp |
0 |
đèn thắp sáng bằng dòng điện cao áp |
| đường cao |
0 |
đường vuông góc hạ từ đỉnh của một hình tới đáy không chứa đỉnh đó |
| đường dây điện cao thế |
0 |
high voltage lines |
| đại cao |
0 |
pháo cao xạ cỡ lớn, miệng nòng có đường kính miệng trên 100 millimet |
| đại cao thủ |
0 |
cao thủ bậc cao, có khả năng vượt hơn hẳn những người khác trong lĩnh vực nào đó |
| đạo cao đài |
0 |
Cao Dai |
| đạt hiệu quả cao hơn |
0 |
to obtain better results |
| đạt điểm cao |
0 |
to reach a high point |
| đề kháng cao |
0 |
to resist strongly |
| độ ẩm cao |
0 |
high humidity |
| đời sống tình dục cao |
0 |
active sex life |
| ở cấp cao nhất trong chính phủ |
0 |
at the highest level of government |
| ở mức cao |
0 |
at a high level |
Lookup completed in 954,112 µs.