cao cấp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| high ranking, high level |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
High-ranking, high-grade, high-class |
lớp kỹ thuật cao cấp | a higher technical course |
| adj |
High-ranking, high-grade, high-class |
hàng cao cấp | high-grade goods |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
thuộc cấp cao |
cán bộ cao cấp ~ sĩ quan cao cấp trong quân đội |
| A |
[chất lượng, mức độ, v.v.] có giá trị cao, trên mức bình thường |
vật liệu cao cấp ~ chuyên kinh doanh các mặt hàng thời trang cao cấp |
Lookup completed in 181,733 µs.