| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kí hiệu hoá học của nguyên tố cadmium | |
| N | đĩa mỏng, thường có đường kính 12cm, dùng để lưu trữ dữ liệu [văn bản, hình ảnh, âm thanh, v.v.] với khối lượng tương đối lớn | |
| Compound words containing 'cd' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đĩa CD | 6 | CD (compact disks) |
Lookup completed in 167,265 µs.