chàng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) young man, fellow, guy; he him (of a young man); you (said by wife to husband); (2) chisel |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
True love (used by women) |
anh chàng | a lad |
| noun |
True love (used by women) |
một anh chàng vui tính | a jolly lad |
| noun |
True love (used by women) |
chị chàng | a lass, a wench |
| noun |
True love (used by women) |
chị chàng thẹn, bỏ chạy | the wench got shy and ran off |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu |
mấy chàng trai trẻ ~ chàng hoạ sĩ vui tính ~ kén được chàng rể hiền |
| N |
dụng cụ của thợ mộc gồm một lưỡi thép dẹp hình tam giác tra vào cán, dùng để vạt gỗ |
|
Lookup completed in 156,622 µs.