chào đón
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to welcome |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To welcome, to warmly greet |
chào đón ngày lễ lớn | to welcome the great festive occasion |
|
To welcome, to warmly greet |
chào đón những nghị quyết của đại hội | to warmly greet the resolutions of the plenary conference |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
hân hoan đón mừng ai đó đã hoặc đang đến |
bà con đang chào đón vị tướng ~ cả gia đình đã chào đón anh |
Lookup completed in 170,294 µs.