| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) chief, head; (2) see chính | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Head, chief (as opposite to phó) | một chánh hai phó | one chief and two deputies |
| noun | Head, chief (as opposite to phó) | chánh tổng | canton chief |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó | chánh thanh tra nhà nước ~ chánh văn phòng |
| N | chánh tổng [gọi tắt] | cụ chánh |
| Z | biến thể của chính ''?'' trong một số từ gốc Hán, như: chánh nghĩa, chánh trị, bưu chánh, hành chánh, v.v. | |
| Compound words containing 'chánh' (43) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chánh án | 165 | judge |
| chánh văn phòng | 112 | Chief of the Secretariat |
| hành chánh | 104 | administration |
| chánh sứ | 14 | chief envoy (of a feudal mission) |
| chánh tổng | 12 | canton chief |
| công chánh | 10 | public works |
| tài chánh | 9 | finances |
| đảo chánh | 9 | coup (d’état); overthrow |
| bố chánh | 7 | |
| gia chánh | 7 | domestic science (housework, cooking, needlework); head of a household, family |
| chánh hội | 6 | speaker of the rural assembly |
| chánh chủ khảo | 4 | chairman of examination board |
| phụ chánh | 3 | regent |
| bưu chánh | 0 | xem bưu chính |
| Bộ Công Chánh | 0 | Ministry of Public Works |
| bộ máy hành chánh | 0 | administrative apparatus |
| Bộ Tài Chánh | 0 | Ministry of Finance |
| chu toàn các nghĩa vụ tài chánh | 0 | to meet one's financial obligations |
| chánh phạm | 0 | principal author of a crime |
| chánh phủ | 0 | government |
| chánh quyền | 0 | political power, authority, government |
| chánh sở cứu hỏa | 0 | fire chief |
| chánh thức | 0 | official |
| chánh trương | 0 | người được giáo dân cử ra để giúp linh mục cai quản việc của Công giáo trong một xứ đạo |
| chánh án liên bang | 0 | federal judge |
| dịch vụ tài chánh | 0 | financial services |
| giúp đỡ tài chánh | 0 | financial help, assistance |
| khủng hoảng tài chánh | 0 | financial crisis |
| mệnh lệnh hành chánh | 0 | administration rule |
| một người tị nạn chánh trị | 0 | political refugee |
| nguồn tài chánh | 0 | source of finances |
| người yểm trợ tài chánh | 0 | financial support |
| phàn nàn về hành chánh | 0 | to complain about the administration |
| sao y bản chánh | 0 | accurate copy |
| thị trường tài chánh | 0 | financial market |
| trên thị trường tài chánh quốc tế | 0 | on the international financial market |
| Tăng Đoàn Bảo Vệ Chánh Pháp | 0 | Buddhist Protection Society |
| tị nạn chánh trị | 0 | political refugee |
| tổ chức tài chánh | 0 | financial organization |
| việc ủng hộ tài chánh | 0 | financial support |
| yểm trợ tài chánh | 0 | financial support |
| địa chánh | 0 | (địa phương) |
| ủy ban tài chánh | 0 | finance committee |
Lookup completed in 153,263 µs.