bietviet

chánh

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) chief, head; (2) see chính
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Head, chief (as opposite to phó) một chánh hai phó | one chief and two deputies
noun Head, chief (as opposite to phó) chánh tổng | canton chief
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó chánh thanh tra nhà nước ~ chánh văn phòng
N chánh tổng [gọi tắt] cụ chánh
Z biến thể của chính ''?'' trong một số từ gốc Hán, như: chánh nghĩa, chánh trị, bưu chánh, hành chánh, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 596 occurrences · 35.61 per million #2,720 · Intermediate

Lookup completed in 153,263 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary