bietviet

cháu

Vietnamese → English (VNEDICT)
grandchild, grandson, granddaughter, nephew, niece, my child
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Child, children ông được mấy cháu? | how many children have you got?
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người thuộc một thế hệ sau nhưng không phải là con, trong quan hệ với người thuộc thế hệ trước [có thể dùng để xưng gọi] hai ông cháu ~ đứa cháu ngoại ~ cháu dâu
N từ dùng trong đối thoại để gọi thân mật người coi như hàng cháu của mình, hoặc để tự xưng với người mình kính trọng, coi như bậc ông bà, chú bác của mình cháu xin ông tha lỗi ~ cháu chào chú bộ đội ~ mẹ có nhà không hả cháu?
N từ dùng trong đối thoại để chỉ con mình hoặc con người khác, còn nhỏ hoặc còn trẻ, coi như hàng cháu của mình hoặc của người cùng đối thoại với mình anh chị được mấy cháu?
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 794 occurrences · 47.44 per million #2,257 · Intermediate

Lookup completed in 155,367 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary