bietviet

cháy

Vietnamese → English (VNEDICT)
to burn
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To burn, to blaze củi cháy | firewood burns
verb To burn, to blaze lửa cháy rực trời | the fire blazed the sky bright
verb To burn, to blaze cháy nắng | to be sunburnt
verb To parch khát cháy họng | a parching thirst
verb To parch lo cháy ruột gan | to be on tenterhooks
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chịu tác động của lửa và tự tiêu huỷ cháy nhà rồi ~ nhà đang cháy
V [lửa] bốc cao thành ngọn lửa cháy rừng rực một góc trời
V có cảm giác như nóng ran lên do bị kích thích mạnh tôi đang cháy ruột, cháy gan vì lo lắng ~ khát cháy họng
V bị đen sạm đi do chịu tác động mạnh của sức nóng hoặc độ lạnh nước da đen cháy
V bị đứt mạch điện do cường độ dòng điện lớn quá giới hạn cho phép bóng đèn cháy ~ cầu chì cháy ~ cháy cầu chì
V toả ra nhiệt và ánh sáng khi tham gia một phản ứng hoá học chất phốt pho cháy trong không khí
V hết sạch, không còn để bán, để cung cấp trong khi nhu cầu cần mua, cần sử dụng còn nhiều Các khu nghỉ mát của Cát Bà đã cháy phòng khách sạn ~ Ga Sài Gòn đã cháy vé tàu
N lớp cơm, cháo, v.v. bị sém vàng do đun quá lửa và đóng thành mảng ở sát đáy nồi hết cơm, chỉ còn cháy ~ ăn một miếng cháy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 925 occurrences · 55.27 per million #1,987 · Intermediate

Lookup completed in 176,455 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary