| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to burn | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To burn, to blaze | củi cháy | firewood burns |
| verb | To burn, to blaze | lửa cháy rực trời | the fire blazed the sky bright |
| verb | To burn, to blaze | cháy nắng | to be sunburnt |
| verb | To parch | khát cháy họng | a parching thirst |
| verb | To parch | lo cháy ruột gan | to be on tenterhooks |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chịu tác động của lửa và tự tiêu huỷ | cháy nhà rồi ~ nhà đang cháy |
| V | [lửa] bốc cao thành ngọn | lửa cháy rừng rực một góc trời |
| V | có cảm giác như nóng ran lên do bị kích thích mạnh | tôi đang cháy ruột, cháy gan vì lo lắng ~ khát cháy họng |
| V | bị đen sạm đi do chịu tác động mạnh của sức nóng hoặc độ lạnh | nước da đen cháy |
| V | bị đứt mạch điện do cường độ dòng điện lớn quá giới hạn cho phép | bóng đèn cháy ~ cầu chì cháy ~ cháy cầu chì |
| V | toả ra nhiệt và ánh sáng khi tham gia một phản ứng hoá học | chất phốt pho cháy trong không khí |
| V | hết sạch, không còn để bán, để cung cấp trong khi nhu cầu cần mua, cần sử dụng còn nhiều | Các khu nghỉ mát của Cát Bà đã cháy phòng khách sạn ~ Ga Sài Gòn đã cháy vé tàu |
| N | lớp cơm, cháo, v.v. bị sém vàng do đun quá lửa và đóng thành mảng ở sát đáy nồi | hết cơm, chỉ còn cháy ~ ăn một miếng cháy |
| Compound words containing 'cháy' (39) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đốt cháy | 405 | Set blazing, make burn up |
| đám cháy | 259 | fire |
| bốc cháy | 190 | to burn up, burst into flames |
| chữa cháy | 95 | to fight or extinguish fire, get fire under control |
| bùng cháy | 26 | burst into flames |
| chết cháy | 20 | to burn to death, die in a fire |
| cháy rụi | 16 | to completely burn |
| cháy đen | 14 | carbonized |
| cơm cháy | 12 | burnt at the bottom of the pot, rice crust at the bottom |
| cháy nắng | 10 | suntanned, sunburned |
| cá cháy | 10 | hilsa herring |
| bom cháy | 5 | fire bomb, incendiary bomb |
| cháy trụi | 5 | burn up completely, burn down |
| cháy bùng | 3 | to blaze up, burst into flame(s), go up in flames |
| cháy sém | 3 | licked up by the flame |
| nồng cháy | 2 | ardent, fervid |
| cháy túi | 1 | (thông tục) Cleaned out |
| xe chữa cháy | 1 | appliance, fire-engine, fire truck |
| bị cháy | 0 | to be burned (out) |
| cháy bỏng | 0 | nóng như thiêu như đốt, như bỏng cả da thịt |
| cháy chợ | 0 | [chợ] hết sạch loại hàng nào đó, không còn để bán ra trong khi còn nhiều người muốn mua |
| cháy nám | 0 | to burn |
| cháy thành vạ lây | 0 | disaster spreads, bystanders get hurt |
| chất cháy | 0 | inflammable |
| chất dễ cháy | 0 | inflammable |
| còi báo động lửa cháy | 0 | fire alarm |
| hộp chữa cháy | 0 | ngăn chứa toàn bộ thiết bị, ống vải gai và vòi phun dùng để chữa cháy trong nhà |
| lan tràn như đám cháy | 0 | to spread like (wild)fire |
| lửa cháy | 0 | fire |
| lửa cháy âm ỉ | 0 | the fire is smoldering |
| lửa rơm cháy phèo | 0 | a straw fire burns out quickly |
| nạn cháy | 0 | fire (as something destructive) |
| nạn cháy rừng | 0 | forest fire |
| phòng cháy | 0 | to prevent fires; fire-prevention |
| thiêu cháy | 0 | to burn |
| tâm hồn nồng cháy | 0 | a fervid soul |
| tủ chữa cháy | 0 | xem hộp chữa cháy |
| đốt cháy giai đoạn | 0 | bỏ qua hoặc rút ngắn quá mức một số khâu cần thiết trong quá trình tiến hành một công việc nào đó vì muốn nhanh chóng đạt được mục đích, kết quả [thường dùng để phê phán tư tưởng nóng vội] |
| đồng khô cỏ cháy | 0 | a barren place |
Lookup completed in 176,455 µs.