bietviet

cháy chợ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [chợ] hết sạch loại hàng nào đó, không còn để bán ra trong khi còn nhiều người muốn mua ba mươi Tết, hoa đào cháy chợ

Lookup completed in 63,269 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary