bietviet

chân

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) foot, leg; member; (2) true, sincere, real, honest
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Foot, leg bước chân vào nhà | to set foot in the house
noun Foot, leg con bò bị què một chân | a cow with a lame leg
noun Foot, leg chân giừơng | the legs of a bed, the feet of a beg
noun Foot, leg chân núi | the foot of a mountain
noun Foot, leg kiềng ba chân | a three-legged support, a tripod
noun Position as a member làm chân phụ việc | to have a position as an assistant, to be an assistant
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v. co chân đá ~ thú bốn chân ~ đi chân cao chân thấp ~ nước đến chân mới nhảy (tng)
N chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức có chân trong hội đồng khoa học ~ thiếu một chân tổ tôm (kng) ~ kế chân người khác
N một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt hai nhà chung nhau một chân lợn
N bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác chân đèn ~ chân giường ~ vững như kiềng ba chân
N phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền chân núi ~ chân tường ~ chân răng
N từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó chân ruộng trũng ~ chân đất bạc màu ~ chân mạ (chuyên để gieo mạ)
A thật, đúng với hiện thực [nói khái quát] phân biệt chân với giả
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,369 occurrences · 261.04 per million #429 · Essential

Lookup completed in 176,072 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary