| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v. |
co chân đá ~ thú bốn chân ~ đi chân cao chân thấp ~ nước đến chân mới nhảy (tng) |
| N |
chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức |
có chân trong hội đồng khoa học ~ thiếu một chân tổ tôm (kng) ~ kế chân người khác |
| N |
một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt |
hai nhà chung nhau một chân lợn |
| N |
bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác |
chân đèn ~ chân giường ~ vững như kiềng ba chân |
| N |
phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền |
chân núi ~ chân tường ~ chân răng |
| N |
từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó |
chân ruộng trũng ~ chân đất bạc màu ~ chân mạ (chuyên để gieo mạ) |
| A |
thật, đúng với hiện thực [nói khái quát] |
phân biệt chân với giả |
| Compound words containing 'chân' (185) |
| word |
freq |
defn |
| chân dung |
505 |
Portrait |
| bàn chân |
306 |
foot |
| chân trời |
171 |
horizon |
| chân lý |
165 |
truth |
| đặt chân |
162 |
to set foot |
| bước chân |
158 |
pace, step, tread, footstep |
| ngón chân |
147 |
toe |
| chân thành |
124 |
loyal, sincere |
| chân vịt |
114 |
screw-propeller |
| chân thực |
106 |
xem chân thật |
| tay chân |
103 |
(1) follower, hireling; (2) hands and feet |
| có chân |
100 |
to belong to, be a member of |
| bốn chân |
86 |
four-legged, quadruped |
| chân tay |
86 |
hands and feet |
| dấu chân |
84 |
footprint |
| chân không |
75 |
Vacuum |
| chân chính |
69 |
true, genuine, authentic |
| chân thật |
56 |
frank, candid, truthful, honest, genuine, true |
| cầm chân |
52 |
Pin down |
| cẳng chân |
50 |
Shank |
| gót chân |
43 |
heel of foot, heel |
| chân lông |
37 |
root (of hair) |
| chân tình |
37 |
sincere or genuine feelings, sincerity |
| bằng chân |
34 |
remain unconcerned |
| cổ chân |
33 |
ankle |
| móng chân |
32 |
toenail |
| chân tướng |
26 |
True nature, cloven hoof |
| nghỉ chân |
22 |
call a halt, stop for a short while (during a trip) |
| ống chân |
21 |
shin |
| chân răng |
19 |
fang, stump, root of the teeth |
| trượt chân |
18 |
one’s foot slips, take a false step, lose or miss |
| chân khớp |
17 |
arthopod |
| chân truyền |
17 |
Orthodox |
| chân giả |
15 |
phần lồi của chất nguyên sinh, giúp các động vật đơn bào di chuyển hay bắt mồi |
| chân giò |
14 |
(pig’s) trotters |
| chân nhân |
14 |
enlightened monk |
| bắp chân |
13 |
calf (part of leg) |
| chân như |
13 |
eternal truth |
| chân trắng |
13 |
plebeian, commoner |
| chân tâm |
13 |
true heart, sincerity |
| thế chân |
13 |
đưa vào để thế chỗ của người khác, cái khác |
| đi chân |
13 |
|
| chân mây |
12 |
line of horizon, horizon |
| nhiều chân |
12 |
myriadod |
| đưa chân |
10 |
See (somebody) off |
| kìm chân |
9 |
contain |
| chân phương |
8 |
Plain |
| chân tóc |
8 |
root of a hair |
| chân đất |
8 |
Barefoot |
| dừng chân |
8 |
to stop (walking), make a stop |
| bó chân |
7 |
to bind one’s feet, be unable to move |
| chen chân |
7 |
to force, jostle one’s way through, squeeze into (a place) |
| sẩy chân |
7 |
to take a false step, trip |
| trú chân |
7 |
reside temporarily |
| đi chân đất |
7 |
to go (walk) barefoot |
| bình chân |
6 |
stable, firm |
| chân châu |
6 |
pearl(s) |
| chân tu |
6 |
to be a true believer (monk, nun) |
| chân xác |
6 |
sincerity, truth |
| giậm chân |
5 |
Stamp one's foot |
| lên chân |
5 |
(football game) play better, become a better player |
| chân chó |
4 |
kind of chess game |
| chân chỉ |
4 |
Simple-minded and truthful |
| chân vạc |
4 |
tripodal (like the three legs of a cauldron), troika-like |
| chôn chân |
4 |
to confine oneself, keep oneself shut up |
| cụt chân |
4 |
have lost a leg |
| sự chân thật |
4 |
sincerity, genuineness, frankness |
| thay chân |
4 |
to replace, take the place of |
| chân chạy |
3 |
errand-boy |
| chân què |
3 |
lame leg |
| chắc chân |
3 |
be in a stable position, have a stable job |
| chân chim |
2 |
cây có lá kép, trông giống hình chân chim |
| chân gỗ |
2 |
kẻ thông đồng với kẻ khác tìm cách dụ dỗ, thuyết phục đối phương theo ý đồ của mình [trong các việc mua bán, làm ăn] |
| chân quỳ |
2 |
Curved leg, console |
| chân rết |
2 |
Centipede-foot-shaped |
| chậm chân |
2 |
late, slow-paced |
| gãy chân |
2 |
to break one’s leg, break one’s foot |
| kế chân |
2 |
take over someone’s job, replace somebody, succeed someone |
| sa chân |
2 |
to trip |
| tiễn chân |
2 |
to see off |
| vần chân |
2 |
terminal rhyme |
| vững chân |
2 |
firm on one’s feet, steady on one’s feet or legs |
| ôm chân |
2 |
to fawn upon, toady to |
| bụng chân |
1 |
calf (of the leg) |
| chân bì |
1 |
cutis, skincutis, skin |
| chân kính |
1 |
Jewel |
| chân quê |
1 |
country, country-like, country-folk |
| chân sào |
1 |
boatman |
| chân tài |
1 |
True talent |
| chân ý |
1 |
sincerity, frankness |
| hai chân |
1 |
both legs, both feet |
| lỗ chân lông |
1 |
pore |
| nhận chân |
1 |
realize plainly |
| trói chân |
1 |
ngăn cản, ràng buộc, không cho tự do |
| ba chân bốn cẳng |
0 |
to run at full speed |
| bàm chân |
0 |
foot |
| bàn chân bẹt |
0 |
a flat foot |
| bàn đạp thắng chân |
0 |
brake (pedal) |
| bơm chân không |
0 |
vacuum pump |
| bạn chân tình |
0 |
a true friend |
| bắt chân chữ ngũ |
0 |
to sit cross-legged |
| chung chân |
0 |
invest money with someone else |
| chân bị cùm |
0 |
to have one’s feet shackled, chained |
| chân bốn cẳng |
0 |
to run at full tilt |
| chân chất |
0 |
bộc lộ bản chất tốt đẹp đúng nguyên như tính chất tự nhiên vốn có, không che đậy, giả dối |
| chân chấu |
0 |
răng của lưỡi liềm, lưỡi hái, v.v., được giũa thành hàng nhọn và sắc, giống hình gai chân con châu chấu |
| chân chỉ hạt bột |
0 |
very simple-minded and truthful |
| chân chữ bát |
0 |
bow-legged, splayed feet |
| chân dính bùn nhem nhép |
0 |
to have one’s feet sticky with mud |
| chân giày chân dép |
0 |
to live in material comfort |
| chân giá trị |
0 |
True worth |
| chân giơừng |
0 |
leg (of a bed |
| chân hàng |
0 |
nơi tập trung các đầu mối thu gom hàng hoá để phân phối đi các nơi |
| chân kiềng |
0 |
thế vững chắc như ba chân của cái kiềng |
| chân kiểu ống lòng |
0 |
telescopic legs |
| chân lí |
0 |
sự phản ánh chính xác sự vật khách quan và quy luật của chúng vào ý thức con người |
| chân lí khách quan |
0 |
chân lí, về mặt nội dung của nó không phụ thuộc vào con người; phân biệt với mặt hình thức của nó là chủ quan, là kết quả hoạt động của tư duy con người |
| chân lí tuyệt đối |
0 |
chân lí phản ánh đối tượng của nhận thức, những khía cạnh nhất định của hiện thực một cách hoàn toàn |
| chân lí tương đối |
0 |
chân lí phản ánh sự vật, hiện tượng của hiện thực một cách không phải là hoàn toàn, mà trong những giới hạn lịch sử nhất định |
| chân lý khách quan |
0 |
xem chân lí khách quan |
| chân lý tuyệt đối |
0 |
xem chân lí tuyệt đối |
| chân lý tương đối |
0 |
xem chân lí tương đối |
| chân lưng |
0 |
capital, funds |
| chân mày |
0 |
lông mày |
| chân nâng |
0 |
bàn đạp mắc hai bên yên ngựa |
| chân quì |
0 |
xem chân quỳ |
| chân tai nhẳng |
0 |
slender limbs |
| chân tay khẳng khiu |
0 |
to have skinny limbs |
| chân tay nhơ nhớp những bùn |
0 |
to have one’s hands and feel all mucky with mud |
| chân thành cáo lôi |
0 |
to sincerely apologize |
| chân tình này |
0 |
sincere feeling |
| chân tính |
0 |
true nature |
| chân voi |
0 |
bệnh phù rất to ở chân |
| chân vòng kiềng |
0 |
kiểu chân đi có dáng hơi khuỳnh, bàn chân bước vòng vào trong |
| chân đế |
0 |
đa giác lồi nhỏ nhất chứa tất cả các điểm tiếp xúc giữa một vật với mặt phẳng nằm ngang đỡ nó |
| chân đốt |
0 |
động vật không xương sống, có chân phân đốt, cơ thể bọc trong vỏ cứng, như tôm, cua, nhện, sâu bọ, v.v. |
| chồn chân |
0 |
be tired after long walk |
| chồn chân mỏi gối |
0 |
exhausted |
| càn chân |
0 |
foot |
| có ba chân |
0 |
three legged |
| cằng chân |
0 |
Shank |
| cỏ chân nhện |
0 |
finger grass |
| cờ chân chó |
0 |
dog-leg chess (a children’s game) |
| dái chân |
0 |
calf of leg |
| dé chân chèo |
0 |
[tư thế] đứng như người chèo đò, để một chân chếch sang một bên về phía trước, chân kia lùi về phía sau |
| dấu chân trên bãi biển |
0 |
foot prints on the seashore |
| dẻo chân |
0 |
light-footed |
| dời chân |
0 |
leave, go off |
| gan bàn chân |
0 |
sole of the foot |
| giữ chân |
0 |
giữ lại, níu kéo không để cho đi |
| hoa chân múa tay |
0 |
gesticulate, wave with the hands and |
| hẫng chân |
0 |
slip |
| khoa tay múa chân |
0 |
to saw the air, gesticulate |
| khoèo chân |
0 |
to chip, trip up |
| kẽ tóc chân tơ |
0 |
in minute detail |
| len chân |
0 |
make one’s way, find one’s way in, worm (oneself) into |
| loài chân bụng |
0 |
gastropod |
| loài chân đầu |
0 |
cephalopod |
| lộng giả thành chân |
0 |
to overcome deceit to obtain what was promised |
| mạnh chân khỏe tay |
0 |
physically strong |
| ngón chân cái |
0 |
big toe |
| ngồi bắt tréo hai chân |
0 |
to sit cross-legged |
| như chân với tay |
0 |
to be very close to somebody, be very intimate with somebody |
| như kiềng ba chân |
0 |
firmly, consistently |
| nhảy chân sáo |
0 |
jump around, skip |
| nhận rõ chân giá trị |
0 |
to clearly recognize the true value |
| nhắm mắt đưa chân |
0 |
to leap in the dark |
| phanh chân |
0 |
brake foot |
| rộng chân rộng cẳng |
0 |
như rộng cẳng [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| thò chân |
0 |
to stick out one’s leg |
| tiếng chân |
0 |
(sound of) footsteps |
| trù chân |
0 |
to take shelter, retreat |
| trợt chân |
0 |
to slip (with one’s foot) |
| tả chân |
0 |
realistic |
| từ bốn chân trời khác nhau |
0 |
from all four corners of the world |
| từ đầu đến chân |
0 |
from head to foot, from head to toe |
| vui chân |
0 |
to take pleasure or delight in walking |
| vẽ rắn thêm chân |
0 |
paint a snake with feet, unnecessary embellishment |
| đôi chân |
0 |
a pair of legs |
| đường chân trời |
0 |
horizon, skyline |
| đắt chân |
0 |
gain a foothold |
| đặt chân lên |
0 |
to set foot |
| đặt chân lên đất Nhật Bản |
0 |
to set foot on Japanese soil |
| đặt chân xuống |
0 |
to set one’s foot down |
| ở chân trời |
0 |
on the horizon |
Lookup completed in 176,072 µs.