bietviet

chân đế

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đa giác lồi nhỏ nhất chứa tất cả các điểm tiếp xúc giữa một vật với mặt phẳng nằm ngang đỡ nó
N bộ phận có kết cấu vững chắc dùng làm bệ đỡ chân đế của máy quay camera

Lookup completed in 58,508 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary