bietviet

chân đốt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N động vật không xương sống, có chân phân đốt, cơ thể bọc trong vỏ cứng, như tôm, cua, nhện, sâu bọ, v.v.

Lookup completed in 65,844 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary