bietviet

chân chấu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N răng của lưỡi liềm, lưỡi hái, v.v., được giũa thành hàng nhọn và sắc, giống hình gai chân con châu chấu liềm mòn hết chân chấu

Lookup completed in 65,318 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary