bietviet

chân dung

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Portrait vẽ chân dung | to paint a portrait
noun Portrait tranh chân dung | a portrait
noun Portrait tượng chân dung nửa người | a bust
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tác phẩm hội hoạ, điêu khắc, nhiếp ảnh thể hiện đúng diện mạo, thần sắc, hình dáng [một người nào đó] bức chân dung ~ vẽ chân dung ~ chân dung người chiến sĩ cách mạng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 505 occurrences · 30.17 per million #3,043 · Intermediate

Lookup completed in 217,464 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary