| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Portrait | vẽ chân dung | to paint a portrait |
| noun | Portrait | tranh chân dung | a portrait |
| noun | Portrait | tượng chân dung nửa người | a bust |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tác phẩm hội hoạ, điêu khắc, nhiếp ảnh thể hiện đúng diện mạo, thần sắc, hình dáng [một người nào đó] | bức chân dung ~ vẽ chân dung ~ chân dung người chiến sĩ cách mạng |
Lookup completed in 217,464 µs.