bietviet

chân hàng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nơi tập trung các đầu mối thu gom hàng hoá để phân phối đi các nơi đại lí có chân hàng ổn định ~ tổ chức chân hàng ở các địa phương

Lookup completed in 63,498 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary