bietviet

chân lí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sự phản ánh chính xác sự vật khách quan và quy luật của chúng vào ý thức con người tìm ra chân lí ~ bảo vệ chân lí

Lookup completed in 80,181 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary