bietviet
main
→ search
chân lí khách quan
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
chân lí, về mặt nội dung của nó không phụ thuộc vào con người; phân biệt với mặt hình thức của nó là chủ quan, là kết quả hoạt động của tư duy con người
Lookup completed in 64,264 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary