bietviet
main
→ search
chân lí tương đối
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
chân lí phản ánh sự vật, hiện tượng của hiện thực một cách không phải là hoàn toàn, mà trong những giới hạn lịch sử nhất định
Lookup completed in 68,200 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary