bietviet

châu

Vietnamese → English (VNEDICT)
continent, pearl
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Continent châu á | The Asian continent
noun Continent năm châu bốn biển | the four corners of the earth; all the world
noun Mountain district (thời phong kiến và thuộc Pháp) Administrative division (thời thuộc Hán-Đường) | Pearl
noun (kết hợp hạn chế) Tear châu về hợp phố | lost jewel returns to its owner
noun (kết hợp hạn chế) Tear gạo châu củi quế | rice as dear as pearls, firewood as dear as cinnamon; an excessively high cost of living
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần của bề mặt Trái Đất được phân chia theo quy ước, có thể gồm cả một đại lục hay một phần đại lục và các đảo phụ cận các nước thuộc khu vực châu Á ~ năm châu bốn biển
V chụm [đầu] vào một chỗ bọn chúng châu đầu lại nói chuyện
N đơn vị hành chính ở Việt Nam thời thuộc Hán, Đường, tương đương với cả nước hoặc với một tỉnh châu Hoan, châu Ái ~ châu Thuận Hoá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,004 occurrences · 358.73 per million #289 · Essential

Lookup completed in 174,500 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary