| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| oar, paddle; to row, paddle | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To row | chèo thuyền | to row a boat |
| noun | Oar | mái chèo | an oar |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ dùng để bơi thuyền, là một thanh dài, đầu trên tròn, có tay nắm, đầu dưới dẹp và rộng bản | buông dầm, cầm chèo ~ gác chèo lên mạn thuyền |
| V | gạt nước bằng mái chèo làm cho thuyền di chuyển | họ đang chèo thuyền |
| N | kịch hát dân gian cổ truyền, làn điệu bắt nguồn từ dân ca Bắc Bộ | hát chèo |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| chèo (1) | the oar | probably borrowed | *thEu(Proto-Tai) |
| chèo (2) | to row | probably borrowed | *thEu(Proto-Tai) |
| Compound words containing 'chèo' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mái chèo | 43 | oar, paddle |
| hát chèo | 17 | Vietnamese popular opera |
| phường chèo | 11 | gánh hát chèo; dùng để chỉ những việc làm gây trò cười [thường hàm ý chê] |
| chèo bẻo | 5 | drongo |
| chèo lái | 5 | row and steer, steer, guide |
| bơi chèo | 2 | oar, paddle |
| quai chèo | 2 | oar-strap |
| chèo chẹo | 1 | [đòi điều gì] rất dai, cho kì được, gây cảm giác khó chịu [thường nói về trẻ con] |
| chèo chống | 1 | To row and punt |
| chèo kéo | 1 | to invite with insistence, solicit |
| chèo ngọn | 1 | bow oars |
| cọc chèo | 1 | Thole, tholepin |
| anh em cột chèo | 0 | brothers in law |
| chim phường chèo | 0 | chim rừng cỡ bằng chào mào, sống thành đàn, con đực có bộ lông màu đỏ, con cái có bộ lông màu vàng |
| chèo mũi | 0 | bow oars |
| chèo phách | 0 | middle oars |
| chèo queo | 0 | Curled up, coiled up |
| cầm chèo | 0 | row, scull |
| dé chân chèo | 0 | [tư thế] đứng như người chèo đò, để một chân chếch sang một bên về phía trước, chân kia lùi về phía sau |
| rong mái chèo | 0 | eelgrass |
Lookup completed in 178,725 µs.