chém
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to cut, chop |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To cut (with a sword..), to guillotine |
chém đầu | to cut off (someone's) head |
| verb |
To cut (with a sword..), to guillotine |
xử chém | to execute by the guillotine |
| verb |
To sting, to stick it on |
chỉ đáng một đồng mà bị chém ba đồng | to be stung for three dong for something worth one dong |
| verb |
To sting, to stick it on |
quán này chém tợn | this inn sticks it on |
| verb |
To sting, to stick it on |
chém to kho mặn | to attach more importance to substance than to form |
| verb |
To sting, to stick it on |
chém tre không dè đầu mặt | to do something with little regard for the feeling of the people concerned |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho đứt bằng cách bổ mạnh lưỡi gươm, lưỡi dao vào |
đao phủ chém đầu tù nhân ~ kẻ cướp chém người ~ Thạch Sang chém mãng sà |
| V |
lợi dụng tình thế của người mua để bán với giá quá đắt, giá cắt cổ |
vào tối chủ nhật, nhà hàng này luôn chém của khách từ 10 đến 20 nghìn đồng |
Lookup completed in 154,756 µs.