bietviet

chém vè

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ẩn mình dưới nước hoặc những nơi lùm bụi rậm rạp gần bờ nước để trốn [chỉ nói về người] hai anh lính giải phóng đang chém vè ngoài ruộng lúa

Lookup completed in 58,509 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary