chéo
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Diagonal, bias, slanting, oblique |
cắt chéo mảnh vải | to cut a piece of cloth on the bias |
| adj |
Diagonal, bias, slanting, oblique |
nhảy chéo sang một bên | to jump obliquely sideways |
| adj |
Diagonal, bias, slanting, oblique |
đập chéo bóng | to drive the ball obliquely |
| adj |
Crossed, crosswise, crisscross |
đường ngang ngõ tắt chéo nhau như mắc cửi | sideways and lanes crisscross like a weaving pattern |
| adj |
Crossed, crosswise, crisscross |
đan chéo | To knit crosswise, to plait crosswise |
| adj |
Crossed, crosswise, crisscross |
bắn chéo cánh sẻ | to fire crosswise, to lay a cross fire |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
thành hình một đường xiên |
cắt chéo tờ giấy ~ đập chéo bóng ~ hạt mưa bay chéo |
| A |
thành hình những đường xiên cắt nhau |
đan chéo vào nhau ~ bắn chéo cánh sẻ |
| N |
hàng dệt trên mặt có những đường xiên từ biên bên này sang biên bên kia |
vải chéo ~ lụa chéo |
| N |
phần hoặc mảnh nhỏ giới hạn bởi hai cạnh của một góc và một đường chéo |
mảnh ruộng chéo |
Lookup completed in 170,928 µs.