chép
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to write down, copy, transcribe, note; (2) carp (kind of fish); (3) to smack (one’s lips, mouth) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To copy |
chép bài tập | to copy a homework |
| verb |
To copy |
bản chép tay | a handwritten copy |
| verb |
To copy |
chép nhạc | to copy a score |
| verb |
To record |
sự kiện được chép vào sử sách | the event was recorded in annals |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cá chép [nói tắt] |
|
| V |
viết lại theo bản có sẵn |
nó đang chép bài ~ tôi hay chép những câu danh ngôn |
| V |
[học sinh làm bài] viết lại y nguyên bài làm của người khác, một cách gian lận |
nó chép bài của bạn |
Lookup completed in 222,263 µs.