| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật bằng kim loại dùng tra vào ổ khoá để mở hoặc để khoá | chùm chìa khoá ~ để quên chìa khoá ở nhà |
| N | điều mấu chốt giúp cho giải quyết được việc gì, hoặc vấn đề gì | cải tiến kĩ thuật là chìa khoá để tăng năng suất lao động |
Lookup completed in 83,791 µs.