chìm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to sink (a ship), become submerged; hidden, concealed |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To sink |
chiếc tàu chìm dưới đáy biển | the ship was sunk deep at the bottom of the sea |
| verb |
To sink |
xác chết chìm xuống nước | the corpse sank into the water |
| verb |
To sink |
chiếc đò đang chìm dần | the boat was slowly sinking |
| verb |
To sink |
khắc chìm | sunk carving |
| verb |
To sink |
của chìm | sunk property, hidden wealth |
| verb |
To sink |
làng xóm chìm trong đêm tối | hamlet and village was sunk in darkness |
| verb |
To sink |
câu chuyện đó đã chìm sâu vào dĩ vãng | that story is sunk deep in the past, that story belongs now to the distant past |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
di chuyển từ trên mặt nước hoặc mặt chất lỏng xuống phía đáy, do tác dụng của trọng lượng |
tảng đá chìm hẳn xuống đáy sông ~ con tàu đang chìm dần ~ lớp đất cát chìm xuống đáy bể lọc |
| V |
ở sâu dưới mặt nước, không nổi trên mặt nước |
cá rô phi ăn chìm |
| V |
ở sâu dưới bề mặt, không nhô lên |
lô cốt chìm ~ khắc chữ chìm ~ đường dây điện đi chìm trong tường |
| V |
bị phủ bởi một khối, lớp gì đó, làm cho bị che lấp, bị lấn át |
chìm sâu trong lớp đất đá ~ rừng núi chìm trong màn đêm |
| V |
lắng xuống, biểu hiện sự kém sôi nổi, kém hoạt động |
phong trào thi đua có phần chìm xuống ~ không khí buổi họp chìm hẳn xuống |
Lookup completed in 166,058 µs.