bietviet

chìm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to sink (a ship), become submerged; hidden, concealed
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To sink chiếc tàu chìm dưới đáy biển | the ship was sunk deep at the bottom of the sea
verb To sink xác chết chìm xuống nước | the corpse sank into the water
verb To sink chiếc đò đang chìm dần | the boat was slowly sinking
verb To sink khắc chìm | sunk carving
verb To sink của chìm | sunk property, hidden wealth
verb To sink làng xóm chìm trong đêm tối | hamlet and village was sunk in darkness
verb To sink câu chuyện đó đã chìm sâu vào dĩ vãng | that story is sunk deep in the past, that story belongs now to the distant past
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển từ trên mặt nước hoặc mặt chất lỏng xuống phía đáy, do tác dụng của trọng lượng tảng đá chìm hẳn xuống đáy sông ~ con tàu đang chìm dần ~ lớp đất cát chìm xuống đáy bể lọc
V ở sâu dưới mặt nước, không nổi trên mặt nước cá rô phi ăn chìm
V ở sâu dưới bề mặt, không nhô lên lô cốt chìm ~ khắc chữ chìm ~ đường dây điện đi chìm trong tường
V bị phủ bởi một khối, lớp gì đó, làm cho bị che lấp, bị lấn át chìm sâu trong lớp đất đá ~ rừng núi chìm trong màn đêm
V lắng xuống, biểu hiện sự kém sôi nổi, kém hoạt động phong trào thi đua có phần chìm xuống ~ không khí buổi họp chìm hẳn xuống
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 732 occurrences · 43.74 per million #2,379 · Intermediate

Lookup completed in 166,058 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary