| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to remain unsolved | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | [vụ việc tiêu cực] ở tình trạng chìm xuống, do đã được cố ý cho qua, không giải quyết, không đề cập tới nữa | kiên quyết không để chìm xuồng vụ chạy trường ~ vụ án bị chìm xuồng, gây bất bình trong dư luận |
| X | thất bại, phá sản | công ti đứng trước nguy cơ chìm xuồng |
Lookup completed in 66,578 µs.