| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Strident gibber | bầy khỉ cắn nhau chí choé | the band of apes quarrelled in a strident gibber | |
| Strident gibber | đánh nhau, cãi nhau chí choé suốt ngày | to fight and quarrel, making a strident gibber the whole day | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả tiếng loài vật nhỏ hoặc trẻ con kêu la ồn ào, lộn xộn, nghe chói tai | chuột cắn nhau chí choé ~ bọn trẻ cãi nhau chí choé |
Lookup completed in 70,680 µs.