| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| nine | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| number | Nine, ninth | một trăm lẻ chín | a hundred and nine |
| number | Nine, ninth | hai nghìn chín | two thousand nine hundred |
| number | Nine, ninth | rằm tháng chín | the 15th day of the ninth month |
| number | Nine, ninth | chín người mười ý | Nine men, ten opinions; so many men, so many opinions |
| number | Nine, ninth | chín từng mây | cloud-touching, cloud-topped, cloud-capped |
| number | Nine, ninth | chín bỏ làm mười | to easily let pass (others' mistakes...), to tolerate |
| number | Nine, ninth | đoàn kết không phải là bất cứ cái gì cũng chín bỏ làm mười cho qua chuyện | Solidarity does not mean easily letting pass any mistakes of others as past things |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | số [ghi bằng 9] liền sau số tám trong dãy số tự nhiên | ba trăm lẻ chín ~ chín sáu (kng; chín mươi sáu) |
| V | [quả, hạt hoặc hoa] ở vào giai đoạn phát triển đầy đủ nhất, thường có màu đỏ hoặc vàng, có hương thơm, vị ngon | vườn cam đã chín ~ đồng lúa chín |
| V | [sâu, tằm] ở vào giai đoạn phát triển đầy đủ, sắp làm kén, hoá nhộng | lứa tằm vừa chín |
| V | [thức ăn] được nấu nướng kĩ đến mức ăn được | nồi khoai đã chín |
| A | kĩ lưỡng, thấu đáo, đầy đủ mọi khía cạnh | phải suy nghĩ cho thật chín rồi hãy làm |
| V | [màu da mặt, môi] đỏ ửng lên | đôi gò má chín đỏ vì nắng ~ làn môi chín mọng |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| chính phủ | the government | clearly borrowed | 政府 zing3 fu2 (Cantonese) | 政府, zhèng fǔ(Chinese) |
| Compound words containing 'chín' (41) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tháng chín | 94 | September |
| chín chắn | 37 | Mature |
| chín muồi | 20 | Ripe |
| chín tới | 18 | done to a turn |
| chín suối | 11 | nether regions, underworld |
| chín vàng | 8 | yellow-ripened (fruits) |
| cơm chín | 6 | cooked rice |
| chín nhừ | 3 | |
| chín nghìn | 2 | very, very much |
| chín nẫu | 2 | (of fruit) be too ripe, rotten, overripe |
| chín mé | 1 | Whitlow |
| chín rộ | 1 | [quả cây, hạt] chín đều khắp cả loạt |
| bảy chín | 0 | seventy-nine |
| chín bói | 0 | chín lác đác một vài quả trong thời kì đầu cây mới có quả |
| chín bệ | 0 | throne |
| chín cây | 0 | ripened on the tree |
| chín giờ | 0 | 9 o’clock |
| chín khúc | 0 | heart |
| chín mõm | 0 | [quả cây] chín đến mức trở nên mềm nhũn, dễ giập nát |
| chín mươi lăm | 0 | ninety five |
| chín mối | 0 | |
| chín nhũn | 0 | soft (because cooked too long or overripe) |
| chín rục | 0 | be soiled soft, be boiled to pulp |
| chín rữa | 0 | over-ripe |
| chín sáp | 0 | [hạt của một số cây] chín ở giai đoạn nhân đặc lại và mềm như sáp [sau giai đoạn chín sữa] |
| chín sữa | 0 | [hạt của một số cây] chín ở giai đoạn nhân đặc lại như sữa [trước giai đoạn chín sáp] |
| chín tầng mây | 0 | to be in the clouds, be on cloud nine |
| chín tầng trời | 0 | the nine levels of heaven |
| chín ép | 0 | [quả cây] chín một cách không được tự nhiên, khi điều kiện chưa đủ |
| Chùm nho chín mọng | 0 | A bunch of ripe and succulent grapes |
| lúa đã bắt đầu chín | 0 | rice begins ripening |
| mười chín | 0 | nineteen |
| một miệng thì kín, chín miệng thì hở | 0 | When three know, all know it |
| như chuối chín cây | 0 | too old |
| nhọt đã chín | 0 | the boil came to a head |
| nước chín | 0 | boiled water |
| quả na chín nẫu | 0 | an overripe custard-apple |
| sơn chín | 0 | chất liệu hội hoạ, do nhựa cây sơn được đánh chín lên mà thành |
| vá chín | 0 | hot patching (of tires) |
| vôi chín | 0 | slaked lime |
| ở lầu chín | 0 | on the ninth floor |
Lookup completed in 161,722 µs.