bietviet

chín

Vietnamese → English (VNEDICT)
nine
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
number Nine, ninth một trăm lẻ chín | a hundred and nine
number Nine, ninth hai nghìn chín | two thousand nine hundred
number Nine, ninth rằm tháng chín | the 15th day of the ninth month
number Nine, ninth chín người mười ý | Nine men, ten opinions; so many men, so many opinions
number Nine, ninth chín từng mây | cloud-touching, cloud-topped, cloud-capped
number Nine, ninth chín bỏ làm mười | to easily let pass (others' mistakes...), to tolerate
number Nine, ninth đoàn kết không phải là bất cứ cái gì cũng chín bỏ làm mười cho qua chuyện | Solidarity does not mean easily letting pass any mistakes of others as past things
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N số [ghi bằng 9] liền sau số tám trong dãy số tự nhiên ba trăm lẻ chín ~ chín sáu (kng; chín mươi sáu)
V [quả, hạt hoặc hoa] ở vào giai đoạn phát triển đầy đủ nhất, thường có màu đỏ hoặc vàng, có hương thơm, vị ngon vườn cam đã chín ~ đồng lúa chín
V [sâu, tằm] ở vào giai đoạn phát triển đầy đủ, sắp làm kén, hoá nhộng lứa tằm vừa chín
V [thức ăn] được nấu nướng kĩ đến mức ăn được nồi khoai đã chín
A kĩ lưỡng, thấu đáo, đầy đủ mọi khía cạnh phải suy nghĩ cho thật chín rồi hãy làm
V [màu da mặt, môi] đỏ ửng lên đôi gò má chín đỏ vì nắng ~ làn môi chín mọng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,601 occurrences · 95.66 per million #1,254 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chính phủ the government clearly borrowed 政府 zing3 fu2 (Cantonese) | 政府, zhèng fǔ(Chinese)

Lookup completed in 161,722 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary