| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be in the clouds, be on cloud nine | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | chỉ khoảng rất cao trên không trung | cánh diều lơ lửng trên chín tầng mây ~ “Anh như kẻ mộng du. Lúc lơ lửng trên chín tầng mây, lúc như lử khử dưới địa ngục.” (Nguyễn Thị Thu Huệ; 1). |
Lookup completed in 59,930 µs.