| Compound words containing 'chính' (346) |
| word |
freq |
defn |
| chính phủ |
8,857 |
government |
| chính thức |
7,291 |
official, formal, legal |
| chính trị |
5,723 |
politics, political, policy |
| chính quyền |
4,310 |
government, administration, political power, regime, administration |
| chính xác |
2,569 |
precise, exact, accurate |
| hành chính |
2,553 |
administration |
| chính sách |
2,516 |
policy |
| tài chính |
2,370 |
finances, financial |
| chính trị gia |
585 |
politician |
| đảo chính |
543 |
stage a coup d’etat |
| chính thống |
491 |
orthodox |
| bưu chính |
348 |
post, postal service |
| độ chính xác |
343 |
degree of accuracy |
| nhiếp chính |
322 |
act as a regent; to reject |
| chính sự |
203 |
political affairs, state affairs |
| chính khách |
199 |
politician, statesman |
| chính mình |
193 |
oneself |
| chính quy |
181 |
phù hợp với những gì được chính thức quy định, hoặc phù hợp với tiêu chuẩn được công nhận nói chung |
| triều chính |
169 |
court affairs, state affairs |
| chính yếu |
158 |
important, vital, essential |
| thị chính |
151 |
city or municipal administration |
| chấp chính |
140 |
to assume power |
| chính diện |
128 |
front |
| chính thể |
118 |
policy, government |
| tu chính |
117 |
to amend; amendment |
| chính tả |
115 |
orthography, dictation |
| chính điện |
103 |
central chamber, sanctum |
| chính đảng |
99 |
political party |
| chính đáng |
94 |
to be legitimate, right, just, proper |
| chính ủy |
93 |
political commissar |
| chính kiến |
87 |
political opinion, political view |
| phụ chính |
75 |
advisor, regent; to revise, correct |
| chân chính |
69 |
true, genuine, authentic |
| chính nghĩa |
69 |
justice; just, right |
| chính sử |
62 |
history written by the imperial court |
| chính trị viên |
59 |
political instructor (at company or battalion level) |
| chính biến |
56 |
coup (d’état), revolution, political upheaval, putsch |
| chính trực |
56 |
honest, straightforward, truthful, upright |
| công chính |
56 |
justice; just, fair; public works, civil engineering |
| chính quốc |
54 |
nước đế quốc thực dân, trong quan hệ với thuộc địa của mình |
| quân chính |
54 |
politico-military |
| chính bản |
51 |
original |
| cửa chính |
50 |
front door, main door |
| bất chính |
44 |
unrighteous, unfair, disloyal, illegal, wrongful, illicit |
| bố chính |
44 |
provincial treasurer |
| nội chính |
41 |
domestic policy, domestic administration |
| chuyên chính |
40 |
absolutism |
| tham chính |
40 |
to take part in politics |
| chính thất |
38 |
main wife (in opposition to concubines in |
| thành phố chính |
38 |
major, main, principle town, city |
| nhà chính trị |
35 |
politician |
| chính thức hóa |
34 |
to make official |
| chính vụ |
26 |
government, political affairs |
| địa chính trị |
26 |
geopolitics |
| năm tài chính |
25 |
fiscal year, financial year |
| tòa thị chính |
25 |
city hall |
| học chính |
24 |
education service |
| điểm chính |
24 |
main point |
| dân chính |
23 |
civil administration |
| đính chính |
23 |
to correct, correction |
| chính danh |
22 |
correct name, real name |
| vô chính phủ |
22 |
anarchic, anarchical; anarchy, anarchist |
| bản chính |
21 |
original (copy), master |
| liêm chính |
21 |
honest (official) |
| chính hiệu |
20 |
genuine, real, authentic |
| chính ngôn |
19 |
correct saying |
| trung chính |
19 |
just, righteous |
| vương chính |
18 |
crown, royalty |
| chính luận |
17 |
political commentary; journalistic |
| địa chính |
14 |
land office |
| chính đạo |
13 |
the right way, the right path |
| nghề chính |
13 |
primary occupation, profession |
| chính giới |
11 |
the world of politics, political circles |
| chính tắc |
10 |
canonical |
| cải chính |
10 |
to deny, reject |
| chính trị học |
9 |
political science, politics |
| Bộ Tài Chính |
8 |
Ministry of Finance |
| chính giáo |
8 |
orthodox religion |
| chính thức hoá |
8 |
To officialize |
| chính trị hóa |
8 |
to politicize |
| chính tẩm |
8 |
main bedroom (for natural death) |
| nhân chính |
8 |
humane policy |
| nhân vật chính |
8 |
central figure, individual |
| chính tâm |
7 |
sincerity, righteousness |
| chính uỷ |
7 |
cán bộ chỉ huy chịu trách nhiệm về công tác chính trị trong lực lượng vũ trang nhân dân, thường ở cấp trung đoàn trở lên |
| chính ngạch |
6 |
roll of regular employees |
| chính vì |
6 |
because of, due to |
| chính cống |
5 |
đích thực, đúng nguồn gốc |
| chính khí |
5 |
indomitable spirit, will, righteousness |
| chính tông |
5 |
genuine, real, authentic |
| đoan chính |
5 |
serious, decent |
| chính cương |
4 |
political program, political platform |
| chính phương |
4 |
square, quadratic |
| chính truyền |
4 |
trustworthy, authentic, genuine, original |
| chính văn |
4 |
original text (as opposed to a copy) |
| hiệu chính |
4 |
|
| quy chính |
4 |
become repentant |
| chính chuyên |
3 |
Virtuous |
| chính ngọ |
3 |
đúng giữa giờ ngọ, vào lúc 12 giờ trưa |
| chính thống giáo |
3 |
orthodox religion, the (Greek, Russian) Orthodox Church |
| củ chính |
3 |
rectify |
| mì chính |
3 |
seasoning, glutamate |
| bộ chính trị |
2 |
Ministry of Politics |
| chính kịch |
2 |
loại hình kịch có cả nhân tố bi kịch và nhân tố hài kịch, nội dung biểu hiện mâu thuẫn phức tạp và sự xung đột giữa nhân tố bi và nhân tố hài, nhưng cuối cùng có thể đi đến một sự giải quyết mâu thuẫn ở một mức độ nhất định |
| chính quả |
2 |
(Buddhism) future bliss, reward for a devout life |
| chính trường |
2 |
political arena, politics |
| chính đề |
2 |
phán đoán được làm điểm xuất phát trong tam đoạn luận |
| gia chính |
2 |
household affairs, household chores |
| lương chính |
2 |
good, sincere, upright |
| nghiêm chính |
2 |
strict upright, strict honest |
| phủ chính |
2 |
(từ cũ) Revise, correct |
| thương chính |
2 |
customs service |
| tu chính án |
2 |
amendment |
| xuất chính |
2 |
to enter politics, begin public career |
| định chế tài chính |
2 |
financial institution |
| bổ chính |
1 |
to revise, amend, correct |
| chính khoá |
1 |
chương trình học tập chính thức, bắt buộc |
| chính phẩm |
1 |
up-to-standard product |
| chính trị phạm |
1 |
political prisoner, state prisoner |
| dược chính |
1 |
pharmaceutical administration, pharmaceutical organization |
| giờ hành chính |
1 |
office hours |
| hà chính |
1 |
harsh politics, ruthless politics |
| hương chính |
1 |
village administrative business |
| phi chính trị |
1 |
apolitical |
| số chính phương |
1 |
số tự nhiên là bình phương của một số tự nhiên |
| bang giao chính thức |
0 |
formal relations |
| biện chính |
0 |
to correct |
| bán chính thức |
0 |
semiofficial |
| báo chí chính thống của nhà nước |
0 |
government-run press |
| bình luận chính trị |
0 |
political commentary, criticism |
| bạo chính |
0 |
tyranny, dictatorship |
| bản bổ chính |
0 |
additive |
| bản đồ chính xác |
0 |
controlled map |
| bị chính trị hóa |
0 |
to be politicized |
| bối cảnh chính trị |
0 |
political situation |
| bộ nhớ chính |
0 |
main memory |
| bờ vực tài chính |
0 |
fiscal cliff |
| can thiệp cho tù nhân chính trị |
0 |
to intervene on behalf of political prisoners |
| chiến chính trị |
0 |
political struggle |
| chiến lưực chính trị |
0 |
political strategy |
| cho biết không chính thức |
0 |
to unofficially report |
| cho chính mình |
0 |
for oneself |
| chuyên chính vô sản |
0 |
chính quyền của giai cấp công nhân được thiết lập bằng cách mạng xã hội chủ nghĩa và có nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội |
| chính chủ tịch |
0 |
chief executive officer |
| chính khóa |
0 |
curricular subject, curricular time (assigned |
| chính là do |
0 |
mainly because of |
| chính lộ |
0 |
highway, the right way |
| chính phân |
0 |
excrement, waste |
| chính phạm |
0 |
principal (of an offence), author of a crime |
| chính phủ bù nhìn |
0 |
puppet government |
| chính phủ dân sự |
0 |
civilian government |
| chính phủ Hoa Kỳ |
0 |
American government, U.S. government |
| chính phủ liên bang |
0 |
federal government |
| chính phủ lâm thời |
0 |
interim government |
| chính phủ lưu vong |
0 |
government in exile, exile government |
| chính phủ tiểu bang |
0 |
state government |
| chính phủ điện tử |
0 |
việc ứng dụng công nghệ thông tin vào quá trình hoạt động của chính phủ, làm tăng khả năng điều hành và quản lí nhà nước, cung cấp các dịch vụ hành chính ngày càng tốt hơn, hiệu quả hơn |
| chính qui |
0 |
xem chính quy |
| chính quy hoá |
0 |
làm cho trở thành chính quy |
| chính quyền cộng sản |
0 |
communist government |
| chính quyền hợp pháp |
0 |
legitimate government, administration |
| chính quyền tiếp tục đàn áp người dân |
0 |
the government continues to repress the people |
| chính quyền trung ương |
0 |
central(ized) government, administration |
| chính quyền địa phương |
0 |
local, regional government |
| chính quyền độc tài |
0 |
dictatorial government, power |
| chính quán |
0 |
parents’ place of birth |
| chính sách bài Việt |
0 |
anti-Vietnamese policy |
| chính sách bế quan tỏa cảng |
0 |
the closed-door policy |
| chính sách của Hoa Kỳ đối với Trung Quốc |
0 |
US policy towards China |
| chính sách kinh tế |
0 |
economic policy |
| chính sách một Trung Quốc |
0 |
one China policy |
| chính sách ngoại giao |
0 |
foreign policy |
| chính sách nhà nước |
0 |
government policy |
| chính sách thù nghịch |
0 |
hostile policy |
| chính sách tiền tệ |
0 |
monetary policy |
| chính sách tài chính |
0 |
fiscal policy, financial policy |
| chính sách xã hội |
0 |
social policy |
| chính sách đổi mới |
0 |
policy change |
| chính thể lập hiến |
0 |
constitutional government |
| chính thể đại nghị |
0 |
representative government |
| chính thức cộng nhận |
0 |
to recognize officially; official recognition |
| chính thức tuyên bố |
0 |
to officially announce |
| chính thức viếng thăm |
0 |
to make an official visit |
| chính trong căn phòng này |
0 |
in this very room |
| chính trị quốc nội |
0 |
domestic politics |
| chính trục |
0 |
main axis |
| chính tố |
0 |
thành tố chính, trong quan hệ với thành tố phụ [gọi là phụ tố] |
| chính vì thế |
0 |
this is the main reason why, mainly because of |
| chính vì vậy |
0 |
that’s why |
| chính vụ viện |
0 |
administrative council |
| chính âm |
0 |
cách phát âm được coi là chuẩn |
| chính ông |
0 |
he himself |
| chính ông ta |
0 |
he himself |
| chính ông ta không có một văn phòng tiêng |
0 |
even he, he himself doesn’t have a private office |
| chính đính |
0 |
straightforward, upright, legitimate, correct |
| chương trình chính |
0 |
main program |
| chỉ trích chính sách |
0 |
to criticize a policy |
| chống lại chính quyền |
0 |
to oppose the government |
| con số chính xác |
0 |
exact number |
| cuộc khủng hoảng tài chính |
0 |
financial crisis |
| các viên chức chính quyền |
0 |
government officials |
| cán bộ viên chức chính phủ |
0 |
government official |
| có tính chất chính trị |
0 |
to be political, have a political nature |
| có động cơ chính trị |
0 |
to drive or pursue a policy |
| công bố chính sách mới |
0 |
to announce a new policy |
| cơ cấu hành chính |
0 |
administrative structure |
| cơ quan chính phủ |
0 |
government organization, agency |
| cơ quan hành chính |
0 |
administrative body |
| cư trú chính trị |
0 |
cư trú hợp pháp tại một nước khác, do bắt buộc phải rời bỏ nước mình vì lí do chính trị |
| cạnh tranh bất chính |
0 |
illegal or unfair competition |
| cải cách về chính trị |
0 |
political reform |
| cải tà qui chính |
0 |
to amend one’s ways |
| cấp chính xác |
0 |
level of accuracy |
| cố vấn chính trị |
0 |
political advisor |
| cộng tác với chính quyền |
0 |
to cooperate with the government |
| cực lực cải chính |
0 |
to deny emphatically |
| do chính X tự lập |
0 |
made by X himself |
| duy trì chính sách |
0 |
to maintain a policy |
| dịch vụ tài chính |
0 |
financial services |
| dời sống chính trị |
0 |
political life |
| giáo điều chính trị |
0 |
political dogma |
| giản chính |
0 |
streamline a staff by reducing it |
| giờ chính thức |
0 |
giờ được quy định dùng thống nhất cho các địa phương trong một nước |
| guồng máy chính quyền |
0 |
(government) administration, bureaucracy |
| guồng máy chính trị |
0 |
political machinery |
| gánh nặng tài chính |
0 |
a financial burden |
| gặp chính Đức Giáo Hoàng |
0 |
to meet with the Pope himself |
| hai trục chính |
0 |
two main powers |
| hoạt động chính trị |
0 |
political activity |
| huấn chính |
0 |
political education |
| hải cảng chính |
0 |
primary port |
| hệ thống hòa đồng bộ chính xác |
0 |
precise synchronization system |
| hối xuất chính thức |
0 |
official exchange range |
| hội đàm không chính thức |
0 |
an unofficial conference |
| hội đồng chính phủ |
0 |
cabinet council |
| không chính thức |
0 |
unofficial |
| không có lý do chính đáng |
0 |
without good reason, proper justification |
| khủng hoảng chính trị |
0 |
political crisis |
| khủng hoảng tài chính |
0 |
financial crisis |
| kinh tế tài chính |
0 |
economy and finance |
| kiểm lỗi chính tả |
0 |
to check spelling, spell check |
| kết quả chính thức |
0 |
official result |
| kỳ chính |
0 |
strange policy |
| kỹ sư chính |
0 |
chief, principle engineer |
| liên chính phủ |
0 |
intergovernmental |
| loan báo chính thức |
0 |
(to make an) official announcement |
| luật hành chính |
0 |
luật điều chỉnh các quan hệ xã hội trong quá trình tổ chức và quản lí hành chính nhà nước |
| làm y như chính |
0 |
to do sth exactly like |
| lâm chính |
0 |
service of forestry |
| lãnh vực chính trị |
0 |
in the area of politics |
| lãnh đạo chính trị |
0 |
political leadership |
| lèo lái chính phủ |
0 |
to steer, head up the government |
| lên tiếng chính thức |
0 |
to recognize, voice recognition (of) |
| lên tiếng chống chính quyền |
0 |
to voice opposition to the government |
| lò xo chính |
0 |
main spring |
| lý do chính |
0 |
main reason |
| lật đổ chính quyền |
0 |
to overthrow the government |
| lỗi chính tả |
0 |
spelling error |
| lời cải chính |
0 |
(words of) denial |
| lực lượng chính phủ |
0 |
government force(s) |
| một bản tin chính thức |
0 |
an official report, statement |
| nghi phạm chính |
0 |
prime suspect |
| nguồn tin chính thức |
0 |
official news sources |
| nguồn đầu tư chính |
0 |
main source of investment |
| nguời lương chính |
0 |
honest person |
| ngày lễ chính thức |
0 |
legal holiday |
| người hoạt động chính trị |
0 |
political activities |
| nhân chiên chính phủ |
0 |
government worker, employee |
| nhân viên chính quyền |
0 |
government worker |
| nhóm chính trị |
0 |
political group |
| nhường chính quyền |
0 |
to yield power, authority |
| nét chính |
0 |
chief characteristics, essential attributes |
| phi chính nghĩa |
0 |
unjust |
| phi chính phủ |
0 |
non-governmental |
| phong trào chính trị |
0 |
political movement |
| phát ngôn viên chính phủ |
0 |
government spokesperson |
| phản đối chính trị |
0 |
to oppose a policy |
| phục chính |
0 |
to give back power |
| phủ chính bài văn |
0 |
to revise an essay |
| quan chức chính quyền |
0 |
government official |
| quyền lực chính trị |
0 |
political power |
| sao y bản chính |
0 |
sao giống hệt như bản chính, thường có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền |
| sinh hoạt chính trị |
0 |
political activity, political life |
| sự cạnh tranh bất chính |
0 |
unfair competition |
| sự rạn nứt trong chính phủ |
0 |
cracks in the government |
| tham gia chính quyền |
0 |
to take part, play a role in the government, administration |
| tham khảo với chính phủ |
0 |
to consult with the government |
| thay đổi chính sách |
0 |
to change a policy |
| theo con số chính thức |
0 |
according to official numbers |
| theo nguồn tin chính thức |
0 |
according to official news sources |
| theo thống kê chính thức |
0 |
according to official statistics |
| thiện chính |
0 |
wise administration, good policy |
| thảo luận về tình hình chính trị |
0 |
to discuss the political situation |
| thị trường chính |
0 |
main, principle market |
| thực quyền chính trị |
0 |
real political power |
| tiếp tục chính sách |
0 |
to continue a policy |
| tiết kiệm thì giờ và tài chính |
0 |
to save time and money |
| trái phiếu chính phủ Mỹ |
0 |
US government bonds |
| trên mặt trân chính trị |
0 |
on the political (battle)front |
| trường quân chính |
0 |
a politico-military school |
| trở lại chính quyền |
0 |
to return to government |
| trở lại chính trị |
0 |
to return to politics |
| trợ cấp chính phủ |
0 |
government assistance, welfare |
| trợ cấp của chính phủ |
0 |
government assistance |
| tu chính hiến pháp |
0 |
to amend the constitution |
| tuyên bố chính thức |
0 |
official statement |
| tuân theo chính sách |
0 |
to obey, follow a policy |
| tình hình chính trị |
0 |
political situation |
| tình trạng bất ổn chính trị |
0 |
an unstable political situation |
| tình trạng này là hậu quả của chính sách |
0 |
this situation is a result of a policy |
| tù nhân chính trị |
0 |
political prisoner |
| tị nạn chính trị |
0 |
political refugee |
| tổ chức chính trị |
0 |
political organization |
| tổ chức phi chính phủ |
0 |
non-governmental organization (NGO), private organization |
| Tổng Giám Đốc Bưu Chính |
0 |
Postmaster General |
| tội ác chính trị |
0 |
politicide |
| tự do chính trị |
0 |
political freedom |
| tỵ nạn chính trị |
0 |
political refugee |
| vai trò của chính phủ |
0 |
the role of the government |
| viên chức chính phủ |
0 |
government official |
| việc ủng hộ chính trị |
0 |
political support |
| vì những lý do chính trị |
0 |
for political reasons |
| văn kiện chính thức |
0 |
official document |
| vấn đề chính |
0 |
main, primary problem, issue |
| về mặt chính trị |
0 |
in the area, field of politics |
| về mặt hành chính |
0 |
on the administrative side, from an administrative point of view |
| với cơ năng chính là |
0 |
whose main purpose, function is |
| xin tị nạn chính trị |
0 |
to request political asylum |
| yếu tố chính |
0 |
primary factor |
| yếu tố chính trị |
0 |
political factor |
| ý nghĩa chính trị |
0 |
political meaning, significance |
| đánh chính diện |
0 |
đánh thẳng từ phía trước mặt |
| đóng vai trò chính trị |
0 |
to play a political role |
| đưa ra những con số chính thức |
0 |
to issue, put out official number |
| đường lối chính thức |
0 |
official policy |
| đại diện chính thức |
0 |
authorized dealer (of a product) |
| đảng phái chính trị |
0 |
political party |
| đấu tranh chính trị |
0 |
political struggle |
| đặt chính quyền |
0 |
to set up a government, administration |
| định chế chính trị |
0 |
political institution |
| đổi thay chính trị |
0 |
political change |
| động cơ chính trị |
0 |
political motive |
| đứng ngoài chính phủ |
0 |
to be outside of the government |
| ảnh hưởng chính trị |
0 |
political influence |
| ở cấp cao nhất trong chính phủ |
0 |
at the highest level of government |
| ủy ban hành chính |
0 |
administrative committee |
Lookup completed in 194,604 µs.