bietviet

chính

Vietnamese → English (VNEDICT)
main, principle, chief; self, own; exactly, just, precisely
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Main cổng chính | the main gate
adj Main kẻ thù chính | the main enemy
adj Main nhiệm vụ chính | the main duty
adj Main nguồn sống chính | the main means of livelihood
adj Main bản chính | original copy
adj Just, righteous phân biệt chính và tà | to make a difference between the just and the unjust
adj Just, righteous cần, kiệm, liêm chính | industry, thrift, honesty and righteousness
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A quan trọng hơn cả so với những cái khác cùng loại đi theo lối cổng chính ~ nhiệm vụ chính ~ nguồn thu nhập chính ~ tự mình là chính
A rất ngay thẳng, rất đúng đắn về mặt đạo đức nêu gương cần, kiệm, liêm, chính ~ phân biệt chính - tà
I từ biểu thị ý nhấn mạnh rằng đích xác như vậy, không phải ai khác, không phải gì khác chính nó chứ không phải ai khác ~ chính mắt tôi trông thấy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 20,249 occurrences · 1209.84 per million #83 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chính phủ the government clearly borrowed 政府 zing3 fu2 (Cantonese) | 政府, zhèng fǔ(Chinese)

Lookup completed in 194,604 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary