chính phủ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| government |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Government, cabinet |
lập chính phủ | to form a government |
| noun |
Government, cabinet |
thủ tướng chính phủ | the Prime Minister |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cơ quan hành pháp và hành chính cao nhất của một nước, thực hiện công việc quản lí nhà nước ở cấp trung ương |
thủ tướng chính phủ ~ dự án được chính phủ phê duyệt |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| chính phủ |
the government |
clearly borrowed |
政府 zing3 fu2 (Cantonese) | 政府, zhèng fǔ(Chinese) |
Lookup completed in 151,702 µs.