bietviet

chính phủ điện tử

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N việc ứng dụng công nghệ thông tin vào quá trình hoạt động của chính phủ, làm tăng khả năng điều hành và quản lí nhà nước, cung cấp các dịch vụ hành chính ngày càng tốt hơn, hiệu quả hơn

Lookup completed in 58,835 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary