bietviet

chính sách

Vietnamese → English (VNEDICT)
policy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sách lược và các chủ trương, biện pháp cụ thể để thực hiện đường lối và nhiệm vụ trong một thời kì lịch sử nhất định chính sách kinh tế ~ chính sách mở cửa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,516 occurrences · 150.33 per million #790 · Core

Lookup completed in 162,501 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary