bietviet

chính sách xã hội

Vietnamese → English (VNEDICT)
social policy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chính sách giải quyết các vấn đề xã hội nhằm tác động trực tiếp vào con người, điều chỉnh quan hệ, lợi ích giữa con người với con người, con người với xã hội gia đình thương binh, liệt sĩ được hưởng chính sách xã hội

Lookup completed in 63,098 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary