| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| orthodox | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thuộc dòng chính của một học phái, một tôn giáo, theo đúng tinh thần của người đề xướng, sáng lập ra học phái hoặc tôn giáo ấy | tôn giáo chính thống ~ học phái chính thống |
| A | được thừa nhận là chính thức trong một thời đại, một chế độ | tư tưởng chính thống ~ nền văn học chính thống |
Lookup completed in 194,329 µs.