bietviet

chính thống

Vietnamese → English (VNEDICT)
orthodox
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thuộc dòng chính của một học phái, một tôn giáo, theo đúng tinh thần của người đề xướng, sáng lập ra học phái hoặc tôn giáo ấy tôn giáo chính thống ~ học phái chính thống
A được thừa nhận là chính thức trong một thời đại, một chế độ tư tưởng chính thống ~ nền văn học chính thống
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 491 occurrences · 29.34 per million #3,112 · Intermediate

Lookup completed in 194,329 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary